Tổ chức thi công tuyến AB nằm trong dự án đường quốc lộ thuộc địa phận huyện Krông Buk , tỉnh Đắk Lắk.

0 nhận xét
Phần iii - tổ chức thi công Đồ án Tốt Nghiệp T A 2 B L (km) - u im: Gi c dõy chuyn thi cụng, lc lng thi cụng khụng b phõn tỏn, cụng tỏc qun lý thun li d dng, a tng on vo s dng sm. - Nhc im: Phi lm ng cụng v vn chuyn vt liu yờu cu xe vn chuyn vt liu cha hp lý. Phng ỏn 2: Hng thi cụng chia lm 2 mi. T A B L (km) Mỏ vật liệu - u im: Tn dng c ng ó lm xong vo xe ch vt liu s dng. - Nhc im: Phi tng s lng ụ tụ do cú 2 dõy chuyn thi cụng gõy phc tp cho khõu qun lý v kim tra. Phng ỏn 3: Mt dõy chuyn thi cụng t gia ra. - u im: Tn dng c cỏc on ng ó lm xong a vo chuyờn ch vt liu. - Nhc im : Sau khi thi cụng xong on 1 thỡ phi di chuyn ton b mỏy múc, nhõn lc v on 2 thi cụng tip. 52 Sinh viờn :Nguyn Anh Tun Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50 Phần iii - tổ chức thi công Đồ án Tốt Nghiệp T A 2 B L (km) Chn hng thi cụng. So sỏnh cỏc phng ỏn ó nờu v cn c vo thc t ca tuyn v kh nng cung cp vt liu lm mt ng, ta chn hng thi cụng tuyn ng l phng ỏn 1. 3.2.2. Chn phng phỏp thi cụng cho ton tuyn, tng hng mc cụng trỡnh. 3.2.2.1. Chn phng phỏp thi cụng T vic so sỏnh cỏc phng ỏn cng nh xột n kh nng ca n v thi cụng, chn phng ỏn thi cụng hn hp xõy dng tuyn AB. õy l phng phỏp hp lý hn c, nú lm tng nng sut lao ng, cht lng cụng trỡnh c bo m, giỏ thnh xõy dng h, tit kim sc lao ng, sm a vo s dng. 3.2.2.2. Thnh lp cỏc dõy chuyn chuyờn nghip. - p dng phng phỏp thi cụng hn hp cho ton tuyn v dõy chuyn cho tng hng mc cụng trỡnh. - Thnh lp cỏc dõy chuyn chuyờn nghip: Cn c vo khi lng cụng tỏc ca cụng vic xõy dng tuyn ng v cụng ngh thi cụng ta t chc dõy chuyn tng hp thnh cỏc dõy chuyn sau: Dõy chuyn thi cụng cng dc. Dõy chuyn thi cụng ho k thut Dõy chuyn thi cụng nn ng Dõy chuyn thi cụng bú va Dõy chuyn thi cụng lp CPD loi II Dõy chuyn thi cụng lp CPD loi I Dõy chuyn thi cụng lp BTN ht trung Dõy chuyn thi cụng lp BTN ht mn Dõy chuyn thi cụng va hố. Dõy chuyn hon thin 53 Sinh viờn :Nguyn Anh Tun Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50 Phần iii - tổ chức thi công Đồ án Tốt Nghiệp 3.2.3 . Tc dõy chuyn. L chiu di on ng m n v thi cụng phi hon thnh trong mt ca. Tc ca dõy chuyn c xỏc nh theo cụng thc: L V= T T .n ( hd kt ) Trong ú : L: L chiu di tuyn, L = 1000 m Thd: Thi gian hot ng ca dõy chuyn Tkt: Thi gian trin khai ca dõy chuyn. n: L s ca lm vic trong mt ngy Gi s 1 ngy lm 8 gi nờn n = 1 ca (8 gi). Vi dõy chuyn thi cụng nn: Vi dõy chuyn 2(BTN): V2= V 1= 1000 = 25,64 m/ca. (46 7).1 1000 = 38,46 m/ca. (32 6) *1 õy l tc ti thiu m cỏc dõy chuyn chuyờn nghip phi t c. m bo tin thi cụng phũng tr trng hp iu kin thiờn nhiờn quỏ bt li xy ra, tụi chn, tc ca dõy chuyn thi cụng cng dc thoỏt nc l 30m/ca,tc thi cụng ho k thut l 40m/ca, tc ca dõy chuyn thi cụng nn ng l 30m/ca ,tc dõy chuyn múng ng l 50m/ca, tc dõy chuyn thi cụng mt BTN 100m/ca, tc thi cụng dõy chuyn va hố l 40m/ca. 3.5 CễNG TC CHUN B THI CễNG. 3.5.1. Cụng tỏc chun b. 3.5.1.1. Cụng tỏc xõy dng lỏn tri - Trong n v thi cụng d kin s nhõn cụng l 50 ngi, s cỏn b khong 10 ngi. - Theo nh mc XDCB thỡ mi nhõn cụng c 4m 2 nh, cỏn b 6m2 nh. Do ú tng s din tớch lỏn tri nh l: 60 + 200 = 260 (m2). - Nng sut xõy dng l 5m2/ ca => 260m2/5 = 52(ca). Vi thi gian d kin l 4 ngy thỡ s ngi cn thit cho cụng vic l: 52 =13(ngi). 4 - 2 cỏn b ch huy cụng vic (qun lý, mua sm, vt liu ...). 54 Sinh viờn :Nguyn Anh Tun Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50 Phần iii - tổ chức thi công Đồ án Tốt Nghiệp 3.5.1.2. Cụng tỏc khụi phc cc, ri cc ra khi phm vi thi cụng Theo nh mc :T kho sỏt thc hin vic o c,khụi phc cc trờn hin trng,di cc khi phm vi thi cụng cn 2 cụng/1km/1ca. B trớ 2 cụng nhõn v mt mỏy kinh v + thc thộp khụi phc cc. 3.5.1.3. Cụng tỏc phỏt quang, cht cõy, dn mt bng thi cụng + Cht cõy v o gc: Cht cõy,n cnh,thõn cõy thnh tng khỳc. San lp mt bng, nh gc, cõy r cõy. Din tớch (m2) Nhõn cụng Mỏy i 108CV Cụng/100m2 S cụng 0,535 Ca/100m2 38,49 Ca 0,0045 0,323 AA.11215 7186 -> dn dp gc cõy cn : 38,49/1 = 38,49 cụng, 1 mỏy i 108CV. D kin hon thnh cụng vic ny trong 5 ngy => cn 8 ngi v 1 mỏy i 108CV 3.5.1.4. Cụng tỏc thi cụng bự vờnh. - Tớnh toỏn khi lng bự vờnh cp phi ỏ dm loi II: Q = K.F.H (m3) Trong ú : F : Din tớch kt cu CPD loi II, F = 7500 m2 K: H s lốn ộp, K4 = 1,3 H: Chiu dy lp CPD, H = 0,05 m Q = 1,3*7500*0,05 = 487,5 m3 D tớnh lm trong 2 ngy, khi lng thi cụng cho 1 ca l: q= 487,5 =243,75(m3/ca) 2 Tra nh mc: GT1.08.33 Bự vờnh cp phi ỏ dm loi II aMỏy thi cụng Mỏy ri 20 tn/h Mỏy lu 10T Mỏy lu bỏnh lp 16T Mỏy khỏc b.Nhõn cụng 4/7 142 m3 243,75 Chn 0,096 0,14 0,058 2 1,79 0,165 0,241 0,067 3,44 3,08 1 1 1 4 n v ca ca ca % cụng 3.5.1.5. Chn i chun b - Thi gian: 10 ngy - Nhõn lc: 14 ngi - Mỏy múc thit b: 55 Sinh viờn :Nguyn Anh Tun Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50 Phần iii - tổ chức thi công Đồ án Tốt Nghiệp + ễtụ t 10 T + Mỏy ri 20 tn/h + Mỏy lu 10T + Mỏy lu bỏnh lp 16T + Mỏy i 108CV + Mỏy cao c + Mỏy kinh v : 02 chic : 01 chic : 01 chic : 01 chic : 01 chic : 02 chic. : 02 chic. 3.6. THI CễNG CNG DC THOT NC Trỡnh t thi cụng cng dc: - Khụi phc v trớ t ga, t cng trờn thc a (ó thc hin cụng tỏc chun b) - Thi cụng h ga - Vn chuyn v lp t múng cng - Vn chuyn v lp t ng cng - X lớ mi ni, chng thm cho cng - p t trờn cng. Thi cụng cng dc thoỏt nc: Thi gian thi cụng cng dc thoỏt nc t= 1953 =33 ngy 30 ì 2 Vi: tng chiu di cng dc: 1953 m (t cng 1m) Vn tc thi cụng cng dc V=30m/ca (2 bờn) 3.6.1. o h múng. Dựng mỏy o v p t trờn cng. S ca mỏy cn thit o t múng cng v p t trờn cng cú th xỏc nh theo cụng thc: n= V N Trong ú: N: nng sut ca mỏy khi o (p) ly theo nh mc N = 100m 3cn 0.52ca Nng sut nh mc ca 3 100m 0,52 ca o V: khi lng cụng tỏc o (p) t múng cng xỏc nh theo cụng thc: V = (a + h)*L*h Vi: a - Chiu rng ỏy h múng tu thuc vo cỏc loi cng, : a = 2,4 + + 2 + e : b dy thnh cng Theo thit k: = 0,1m e : Khong cỏch tim hai cng ngoi cựng i vi cng ụi v ba. Trờn tuyn A-B khụng cú cng ụi, ba nờn e=0 h : Chiu sõu ỏy h múng (m) o 56 Sinh viờn :Nguyn Anh Tun Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50 Phần iii - tổ chức thi công Đồ án Tốt Nghiệp L - Chiu di o múng cng; Loi cng Khu L (m) (m) a (m) h (m) V (m3) Cng dc D600 1953 0,10 3,2 1,1 9237,69 V= 9237,69m3 Khi lng trong 1 ngy cn lm: V1ng= 9237, 69 ì 95 = 265,93 (m3) 33 ì 100 S ca mỏy cn thit trong 1 ngy: n=1,38 (ca) Ta chn s lng mỏy o l 2 (mỏy) Thnh phn nh mc Tớnh toỏn Nhõn cụng 3/7 100m3 265,93m3 7,48 Chn 19,89 n v cụng 20 cụng 3.6.2. Vn chuyn lm lp m, múng cng. S dng lp m l cp phi si, cui v ỏ dm. Khi lng tớnh cho mi cng V = 0,3*a*L (m3) Trong ú: a: chiu rng ỏy h múng L: chiu di cng. Dựng ụ tụ t 10 T vn chuyn vt liu trong c ly < 2 km.Theo nh mc 100 m 3 ht 0,651 ca. Ta cú bng sau: Trờn tuyn c ly vn chuyn l < 2Km Vy tng khi lng vn chuyn: V=0,3.3,2.2105=3020,8 m3 Khi lng múng cng cn vn chuyn trong 1 ngy: V1ng= 3020,8 = 75,52 (m3) 35 S ca mỏy cn lm trong 1 ngy l: Thnh phn hao phớ 100 m3 75,52 m3 Chn n v ễ tụ t 10T 0.651 ca 0,492 1 xe 3.6.3. Vn chuyn v bc d cỏc b phn ca cng n v trớ xõy dng. 3.6.3.1. Vn chuyn t cng * Tc xe chy trờn ng tm : + Cú ti : 20 km/h. + Khụng ti : 30 km/h. - Thi gian quay u xe 5 phỳt. - Thi gian bc d 1 t cng l 15 phỳt. 57 Sinh viờn :Nguyn Anh Tun Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50


Đăng nhận xét