Quy trình kỹ thuật xác định độ chặt nền móng đường bằng phễu rót cát 2TCN 346 06

0 nhận xét
22 TCN 346 - 06 Mẫu báo cáo kết quả thí nghiệm số 1 Tên đơn vị thực hiện thí nghiệm Phòng thí nghiệm las-xd... Số......../2006/LAS-XD Báo cáo kết quả thí nghiệm Xác định độ chặt bằng phễu rót cát (22 TCN 346-06) 1. Đơn vị yêu cầu 2. Công trình 3. Hạng mục 4. Vật liệu sử dụng 5. Ngày thí nghiệm 6. Ký hiệu bộ dụng cụ: A1 7. Ngày hiệu chuẩn dụng cụ và cát chuẩn:..... Kết quả thí nghiệm 1 Lý trình Km 565+00 Vị trí thí nghiệm Khoảng cách đến tim đờng 3,2 m (trái) Chiều dày lớp sau khi đầm 20 cm Khối lợng mẫu ớt + khay g 5878 Khối lợng khay g 886 Khối lợng mẫu ớt g 4992 Khối lợng mẫu khô g 4141 Khối lợng cát và bộ dụng cụ trớc thí nghiệm g 5633 Số liệu bộ Khối lợng cát và bộ dụng cụ sau thí nghiệm g 1942 dụng cụ Khối lợng cát trong côn + đế + hố đào g 3691 và cát Khối lợng cát trong hố đào g 2658 chuẩn 3 Thể tích hố đào cm 1939 Khối lợng mẫu ớt + khay g 502 Xác định Khối lợng mẫu khô + khay g 442 độ ẩm của Khối lợng khay g 150 mẫu Khối lợng mẫu khô g 292 Độ ẩm của mẫu (Wtt) % 20,5 Khối lợng thể tích khô của mẫu trong hố đào g/cm3 2,136 Độ ẩm đầm chặt tốt nhất (thí nghiệm trong phòng) % 20,5 3 Khối lợng thể tích khô lớn nhất (thí nghiệm trong phòng) g/cm 2,331 Hệ số đầm chặt K % 91,6 Hệ số đầm chặt K yêu cầu % 95,0 Ghi chú : thí nghiệm đầm chặt trong phòng tiến hành theo 22 TCN 333-06, phơng pháp I-A Thí nghiệm số : Hà nội, ngày....tháng....năm 2006 Ngời thí nghiệm Ngời kiểm tra Phòng LAS-XD ... Đơn vị thực hiện thí nghiệm (ký tên) (Ký tên) (ký tên, đóng dấu) (ký tên, đóng dấu) 11 22 tcn 346 - 06 Mẫu báo cáo kết quả thí nghiệm số 2 Tên đơn vị thực hiện thí nghiệm Phòng thí nghiệm las-xd... Số......../2006/LAS-XD Báo cáo kết quả thí nghiệm Xác định độ chặt bằng phễu rót cát (22 TCN 346-06) 1. Đơn vị yêu cầu 2. Công trình 3. Hạng mục 4. Vật liệu sử dụng 5. Ngày thí nghiệm 6. Ký hiệu bộ dụng cụ: A1 7. Ngày hiệu chuẩn dụng cụ và cát chuẩn:..... Kết quả thí nghiệm 1 Lý trình Km 565+100 Vị trí thí nghiệm Khoảng cách đến tim đờng 4,0 m (trái) Chiều dày lớp sau khi đầm 20 cm Khối lợng mẫu ớt + khay g 5878 Vật liệu Khối lợng khay g 886 Khối lợng mẫu ớt g 4992 Khối lợng mẫu khô g 4223 Khối lợng cát và bộ dụng cụ trớc thí nghiệm g 5633 Số liệu bộ Khối lợng cát và bộ dụng cụ sau thí nghiệm g 2143 dụng cụ và Khối lợng cát trong côn + đế + hố đào g 3490 cát chuẩn Khối lợng cát trong hố đào g 2457 3 Thể tích hố đào cm 1792 Hạt quá cỡ Hạt tiêu chuẩn Khối lợng mẫu ớt + khay g 708 502 Xác định Khối lợng mẫu khô + khay g 697 442 độ ẩm của Khối lợng khay g 152 150 mẫu Khối lợng mẫu khô g 545 292 Độ ẩm % 2,0 20,6 Độ ẩm của toàn bộ mẫu 18,2 Hiệu chỉnh Khối lợng khô của hạt quá cỡ g 545 khi có hạt Hàm lợng của hạt quá cỡ % 12,9 quá cỡ (ph- Hàm lợng hạt tiêu chuẩn % 87,1 ơng pháp Độ ẩm đầm chặt tốt nhất đã hiệu chỉnh % 17,9 3 2) Khối lợng thể tích khô lớn nhất của hạt tiêu chuẩn g/cm 2,312 Khối lợng thể tích khô của mẫu trong hố đào g/cm3 2,357 Độ ẩm đầm chặt tốt nhất (thí nghiệm trong phòng) % 20,5 Khối lợng thể tích khô lớn nhất (thí nghiệm trong phòng) g/cm3 2,331 Hệ số đầm chặt K % 99,2 Hệ số đầm chặt K yêu cầu % 95,0 Ghi chú : thí nghiệm đầm chặt trong phòng tiến hành theo 22 TCN 333-06, phơng pháp I-A Thí nghiệm số : Hà nội, ngày....tháng....năm 2006 Ngời thí nghiệm Ngời kiểm tra Phòng LAS-XD ... Đơn vị thực hiện thí nghiệm (ký tên) (Ký tên) (ký tên, đóng dấu) (ký tên, đóng dấu) 12 22 TCN 346 - 06 Mẫu báo cáo kết quả thí nghiệm số 3 Tên đơn vị thực hiện thí nghiệm Phòng thí nghiệm las-xd... Số......../2006/LAS-XD Báo cáo kết quả thí nghiệm Hiệu chuẩn cát và bộ phễu rót cát (22 TCN 346-06) 1. Ký hiệu bộ dụng cụ: A1 2. Ngày tiến hành hiệu chuẩn Kết quả hiệu chuẩn bộ phễu rót cát (Phụ lục A) Thí nghiệm số 1 2 3 Khối lợng cát + bộ phễu trớc hiệu chuẩn g 3222 3312 3222 Khối lợng cát + bộ phễu sau hiệu chuẩn g 2212 2222 2222 Khối lợng cát trong côn và đế g 1010 1090 1000 Khối lợng cát trong côn và đế trung bình g 1033 Kết quả xác định khối lợng thể tích của cát chuẩn (Phụ lục B) Thí nghiệm số 1 2 3 Khối lợng thùng đong đổ đầy cát g 5500 5500 5500 Khối lợng thùng đong không có cát g 1523 1520 1531 cm3 2900 2900 2900 Khối lợng thể tích của cát chuẩn g/cm3 1,371 1,372 1,369 Khối lợng thể tích trung bình của cát chuẩn g/cm3 Thể tích thùng đong cát 1,371 Hà nội, ngày....tháng....năm 2006 Ngời thí nghiệm Ngời kiểm tra Phòng LAS-XD ... Đơn vị thực hiện thí nghiệm (ký tên) (Ký tên) (ký tên, đóng dấu) (ký tên, đóng dấu) 13


Đăng nhận xét