Thiết kế dự án xây dựng tuyến AB, thuộc địa phận Cát Sơn, Huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An

0 nhận xét
N TT NGHIP B MễN CTGTCC&MT 3.1.1.4.2. Xỏc nh cp mt ng a. Lu lng xe nm tng lai th 15 Vi N= 2736(xcq/ng.) Bng : Lu lng xe nm tng lai Thnh phn xe % H s q S Lng Xe p, Xớch lụ 0.09 0.2 13.0 Xe mỏy, xớch lụ mỏy 1.86 0.3 170.0 Xe lam 2.16 0.3 197.0 Xe con 4 9 ch 23.59 1 646.0 Xe khỏch 12- 25 ch (4.5T) 23.04 2.5 253.0 Xe khỏch >25 ch(9.5T) 18.04 3 165.0 Xe ti 2 trc 4 bỏnh (5.6T) 24.98 2.5 274.0 Xe ti 2 trc 6 bỏnh (6.9T) 4.44 2.5 49.0 Xe ti 3 trc (2x9.4T) 1.39 3 13.0 Xe ti >3 trc (3x10T) 0.42 3 4.0 Tng 1784.0 Tớnh s trc xe tớnh toỏn trờn mt ln xe ca phn xe chy sau khi quy i v trc trờn chun 100 kN P N = c1 .c2 .ni i 100 I =1 k 4 .4 Vi C1 = 1+1,2(m-1) v C2 = 6,4 cho cỏc trc trc v trc sau loi mi cm bỏnh ch cú 1 bỏnh v C2 = 1,0 cho cỏc trc sau loi mi cm bỏnh cú hai bỏnh (cm bỏnh ụi) Bng : Quy i trc xe S trc sau K/ c tr c sa u C1 C2 Ni N Pi Xe khỏch 12- 25 ch (4.5T) S bỏn h xe Trc trc 26. 4 1 1 0 1 6.4 253. 0 4.62 Trc sau 45. 2 1 0 1 1 253. 7.69 SV: NGUYN VN THUN 11 11 LP: CTGTCC-K50 N TT NGHIP B MễN CTGTCC&MT 2 Xe khỏch >25 ch(9.5T) 0 0 1 6.4 165. 0 82.36 95. 8 2 1 0 1 1 165. 0 136.6 1 Trc trc 18 1 1 0 1 6.4 274. 0 0.00 56 2 1 0 1 1 274. 0 21.37 Trc trc 25. 8 1 1 0 1 6.4 49.0 0.81 69. 6 2 1 0 1 1 49.0 9.95 Trc trc 45. 2 1 1 0 1 6.4 13.0 2.53 Trc sau 94. 2 2 2 1.4 2.2 1 13.0 21.99 Trc trc 48. 2 1 1 0 1 6.4 4.0 1.03 Trc sau Xe ti >3 trc (3x10T) 1 Trc sau Xe ti 3 trc (2x9.4T) 1 Trc sau Xe ti 2 trc 6 bỏnh (6.9T) 56 Trc sau Xe ti 2 trc 4 bỏnh (5.6T) Trc trc 100 2 3 0 3.4 1 4.0 13.60 302.5 4 Tng Tớnh toỏn c : N= 303 (trc/ng ờm) S trc xe tớnh toỏn tiờu chun / ln xe:Ntt = 167 (trc /ln.ng ờm) S trc xe tiờu chun tớch ly trong thi hn tớnh toỏn: Ne = 627531 (trc) Kin ngh chn mt ng cp cao A2. SV: NGUYN VN THUN 12 12 LP: CTGTCC-K50 N TT NGHIP B MễN CTGTCC&MT Bng : Tớnh cht vt liu ca kt cu Ru E (Mpa) TT Vt liu 1 C Mpa () 0.01 8 26 Tớnh vừng Tớnh trt Tớnh kộo un Mpa BT nha ht mn 420 300 1800 2.8 2 BT nha ht trung 350 250 1600 2.0 3 CPD loi I 300 300 300 4 CPD loi II 250 250 250 5 t nn ỏ cỏt 42 Gia lp BTN ht mn v BTN ht trung cú thờm lp nha dớnh bỏm tiờu chun 0.5 kg/m2 Gia lp BTN ht trung v lp CPD loi cú thờm lp nha thm bỏm tiờu chun 1kg/m2 Eyc=136 MPa Ech=168.48MPa BTN hạt mịn Nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 BTN hạt trung Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 4cm Tầng mặt 5cm 15cm CP đá dăm loại I 30cm CP đá dăm loại II Tầng móng Đắp đất K98, Eo=42 MPa Hỡnh : Kt cu mt ng phn xe chy b. Tớnh mụun n hi yờu cu Tuyn A-B c thit k l ng min nỳi vi V tk=40Km/h => chn loi tng mt ca kt cu l loi cp cao A2. Tr s modun n hi yờu cu c tra bng 3.4 TCN 211-06 vi lu lng xe tớnh toỏn Ntt=167(trc /ln.ng ờm) v ỏo ng cp A2 => Eyc= 131Mpa SV: NGUYN VN THUN 13 LP: CTGTCC-K50 13 N TT NGHIP B MễN CTGTCC&MT c. Kim toỏn kt cu ỏo ng Xem ph lc 2 3.1.1.4.3. Xỏc nh cu to v kim toỏn kt cu l gia c Eyc=127 MPa Ech=142.10MPa BTN hạt mịn Nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 BTN hạt trung Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 4cm Tầng mặt 5cm CP đá dăm loại I 15cm CP đá dăm loại II Tầng móng 16cm Đắp đất K98, Eo=42 MPa Hỡnh : Kt cu l gia c Kim toỏn kt cu l gia c xem trong ph lc 3 3.1.1.5. Tn sut thit k Thit k cng a hỡnh, tn sut thit k l 4% 3.1.1.6. Ti trng thit k cu, cng Ti trng thit k: H30-XB80 3.1.2. Cỏc tiờu chun k thut 3.1.2.1. Cỏc tiờu chun, quy trỡnh ỏp dng trong cụng tỏc kho sỏt Quy trỡnh kho sỏt thit k ng ụ tụ 22TCN 27-84 Quy trỡnh kho sỏt a cht 22TCN 27-82 Quy trỡnh kho sỏt thit k ng ụtụ 22TCN263-2000 3.1.2.2.Cỏc tiờu chun, quy trỡnh ỏp dng trong cụng tỏc thit k Tiờu chun thit k ng ụ tụ TCVN 4054-05 Tiờu chun thit k cu 22TCN 272-05 Tiờu chun thit k ỏo ng mm 22 TCN 211-06 nh mc d toỏn xõy dng c bn. Quy trỡnh lp thit k t chc xõy dng v thit k thi cụng TCVN 4252-88. Quy trỡnh thit k cu cng theo TTGH 1979- B GTVT Tiờu chun thit k lp cp phi ỏ m 22TCN 252-98 3.2 Gii phỏp thit k phn ng 3.2.1 Thit k bỡnh Phng ỏn tuyn on u tuyn i t Km0+000 n Km1+100 i tuyn men theo cỏc ng ng mc, do cỏc ng ng mc hn dy nờn ta ko th i ct cỏc ng ng SV: NGUYN VN THUN 14 14 LP: CTGTCC-K50 N TT NGHIP B MễN CTGTCC&MT mc. Ht on ny tuyn i hng sang phi 32 cú b trớ ng cong cú bỏn kớnh R=700m. on t Km1+100 n Km1+900, ta i tuyn men theo cỏc ng ng mc, tyn li i hng sang trỏi 696 kt hp b trớ ng cong nm bỏn kớnh R=400 on t Km1+900 n Km2+900, tuyn i qua vựng cú dõn c tng i bng phng. Nờn ta cn chỳ ý ti vic k tuyn sao cho ớt nh hng cu ti dõn c nht. Tuyn i hng sang phi 22. on t Km2+900 n Km3+00, vung a hỡnh dõn c ớt v hng lờn i. Tuyn i hng 1 gúc 32 sang trỏi. on t Km4+100 n Km 4+222, on ny nh hỡnh hi phc tp, ng ng mc lin nhau v un ln. Tuyn on ny khú i. 3.2.1.3 Thit k ng cong trũn trờn tuyn Bng : Tng hp cỏc yu t ng cong trũn phng ỏn ca tuyn TT A R T P K Isc L W H 1 322''19" 700.0 0 200.9 8 28.28 391.4 3 0.00 0.00 0.00 Phi 2 696''33" 400.0 0 275.4 7 85.68 482.4 7 2.00 15.00 0.00 Trỏi 3 2232''3 2" 600.0 0 119.5 8 11.80 236.0 6 0.00 0.00 0.00 Phi 4 327''40" 300.0 0 86.39 12.19 168.2 2 2.00 15.00 0.00 Trỏi 5 2817''2 3" 300.0 0 75.61 9.38 148.1 3 2.00 15.00 0.00 Trỏi 3.2.2 Thit k cỏc cụng trỡnh thoỏt nc 3.2.2.1. Xỏc nh lu vc Gm cỏc bc sau: + Xỏc nh v trớ ca cụng trỡnh thoỏt nc trờn bỡnh . + Vch cỏc ng phõn thu trờn bỡnh phõn chia lu vc. + Xỏc nh din tớch lu vc thoỏt nc v cụng trỡnh bng cỏch o din tớch trờn bỡnh . Tng hp li ta cú: + Ton tuyn b trớ 6 cng a hỡnh + Ton tuyn b trớ 2 cng cu to. SV: NGUYN VN THUN 15 15 LP: CTGTCC-K50 N TT NGHIP B MễN CTGTCC&MT 3.2.2.2. Cng a hỡnh + Cng a hỡnh c b trớ ti cỏc v trớ ct qua cỏc dũng sui nh hay ct qua cỏc khe t thu m khi ma s hỡnh thnh dũng chy. + Cng cu to c b trớ ch yu thoỏt nc trờn mt ng v trờn mỏi ta luy cú lu vc nh, cng cu to b trớ theo quy trỡnh m khụng cn phi tớnh toỏn. + on ng i qua vựng ng bng tng i bng phng lu lng nc chy tng i nh v phõn b u nờn ch yu t cng cu to Ni dung tớnh toỏn , xỏc nh khu cng xem trong ph lc 4 Sau khi tớnh toỏn, ta xỏc nh c v trớ v khu cng nh sau : Bng : Khu cng a hỡnh Tờn cc Lý trỡnh ng kớnh cng (m) 5 Km0+500 1,5 11 Km1+100 1,5 TD2 Km1+607,14 1,5 32 Km3+200 1,5 TD4 Km3+582,13 1,5 39 Km3+900 1,5 3.2.2.3 B trớ cng cu to + Cng cu to c b trớ ch yu thoỏt nc trờn mt ng v trờn mỏi ta luy cú lu vc nh, cng cu to b trớ theo quy trỡnh m khụng cn phi tớnh toỏn. + on ng i qua vựng ng bng tng i bng phng lu lng nc chy tng i nh v phõn b u nờn ch yu t cng cu to Ta b trớ 2 cng trũn khu 1.5m Bng : Khu cng cu to Tờn cc Lý trỡnh ng kớnh cng (m) 21 Km2+100 1,5 26 Km2+600 1,5 3.2.2.4 Thit k rónh thoỏt nc - Do nn ng o khụng ln hn 12m nờn ta khụng cn phi b trớ rónh nh. SV: NGUYN VN THUN 16 16 LP: CTGTCC-K50


Đăng nhận xét