ỏn tt nghip
Thỳy
GVHD: ThS. Hong Thanh
Bắc
6.6
5.2
7.6
4.1
3.6
4.7
Tây
4.1
5.8
6.6
5.2
Đông
5.2
7.7
5.8
6.8
12.3
8.2
Nam
Hỡnh 5: Biu hoa giú
2.3. c im thy vn
Tuyn ng nm trong khu vc cú nhiu sụng sui, nhiu ao h.
2.4. iu kin a cht
iu kin a cht tuyn ng núi chung khỏ n nh trờn tuyn khụng cú v trớ
no i qua khu vc cú hang ng kast v khu vc nn t yu nờn khụng phi x lý
c bit.
Thnh phn chớnh t nn ng l t ỏ cỏt, u l iu kin a cht tt cho vic
xõy dng ng nhng v trớ tuyn ct qua i ( nhng on o ) t o õy ch
yu l ỏ phong hoỏ cú thnh phn ln si sn. Tng ỏ gc rt sõu bờn di chớnh
vỡ th vic thi cụng nn o khụng gp khú khn.
CHNG 3: QUY
Mễ CễNG TRèNH & CC GII PHP THIT
K
3.1 Quy mụ cụng trỡnh v tiờu chun k thut
3.1.1. Quy mụ cụng trỡnh
3.1.1.1. Tng chiu di tuyn
Phng ỏn I: Tuyn cú chiu di 5.5414 Km
11
SVTH: Nguyn Ngc Anh
Lp: CTGTCC- K50
ỏn tt nghip
Thỳy
GVHD: ThS. Hong Thanh
Phng ỏn II: Tuyn cú chiu di 6.0849 Km
3.1.1.2. Cp hng ng
Tuyn A-B c thit k vi yờu cu l ng ụ tụ cp 4 min nỳi, vn tc
thit k l 40km/h
3.1.1.3. Quy mụ mt ct ngang cỏc on tuyn
Cỏc ch tiờu tớnh toỏn k thut ca tuyn ng xem ph lc 1
Quy mụ mt ct ngang tuyn: c 2 phng ỏn u cú quy mụ mt ct ngang nh nhau:
Lề đất
Phần xe chạy
Lề
Lề gia cố
Chiều rộng nền đuờng
Hỡnh 6: Cỏc b phn trờn mt ct ngang
i vi ng cp IV, min nỳi,Vtk= 40Km/h, theo TCVN-4054-2005 chn
quy mụ mt ct ngang nh sau:
Bng 6: Quy mụ mt ct ngang
SS
T
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cỏc b phn ca MCN
n v
S liu
S ln xe
Chiu rng 1 ln
Chiu rng mt ng
dc ngang mt ng
Chiu rng l ng
Chiu rng l cú gia c
Chiu rng l khụng gia c
dc ngang l t
Chiu rng nn ng
Ln
m
m
%
m
m
m
%
m
2
2.75
5.5
2
1
0.5
0.5
6
7.5
3.1.1.4. Kt cu mt ng
Theo yờu cu thit k, mt ng xõy dng l kt cu ỏo ng mm, c
thit k theo quy trỡnh 22TCN 211-06
12
SVTH: Nguyn Ngc Anh
Lp: CTGTCC- K50
ỏn tt nghip
Thỳy
GVHD: ThS. Hong Thanh
3.1.1.4.1. La chn kt cu ỏo ng
Chn lp mt
- Lp mt trờn: BTN ht mn
- Lp mt di: BTN ht trung
Chn lp múng
- Lp múng trờn: CPD loi I
- Lp múng di: CPD loi II
3.1.1.4.2. Xỏc nh cp mt ng
a. Lu lng xe nm tng lai th 15
Vi N= 2753(xcq/ng.)
Bng 7: Lu lng xe nm tng lai
Thnh phn xe
T l %
H s quy
i
S Lng
xe
Xe p
Xe mỏy
Xe con
Xe khỏch Eyc= 160Mpa
c. Kim toỏn kt cu ỏo ng
Xem ph lc 2
3.1.1.4.3. Xỏc nh cu to v kim toỏn kt cu l gia c
Kt cu l gia c c xỏc nh cú tng mt ging nh kt cu ỏo ng, tng
múng vn cú lp CPD loi I ging kt cu ỏo ng, cũn lp CPD loi II ch dy
25 cm
15
SVTH: Nguyn Ngc Anh
Lp: CTGTCC- K50
ỏn tt nghip
Thỳy
GVHD: ThS. Hong Thanh
KếT CấU lề gia cố
BTN hạt mịn (4cm)
Nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2
BTN hạt trung (5cm)
Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2
CP đá dăm loại I (17cm)
Eyc = 150 MPa
CP đá dăm loại II (25cm)
Đắp đất K98 (55cm)
Hỡnh 8: Kt cu l gia c
Kim toỏn kt cu l gia c xem trong ph lc 3
3.1.1.5. Tn sut thit k
Thit k cng a hỡnh, tn sut thit k l 4%
3.1.1.6. Ti trng thit k cu, cng
Ti trng thit k: H30-XB80
3.1.2. Cỏc tiờu chun k thut
3.1.2.1. Cỏc tiờu chun, quy trỡnh ỏp dng trong cụng tỏc kho sỏt
Quy trỡnh kho sỏt thit k ng ụ tụ 22TCN 27-84
Quy trỡnh kho sỏt a cht 22TCN 27-82
Quy trỡnh kho sỏt thit k ng ụtụ 22TCN263-2000
3.1.2.2.Cỏc tiờu chun, quy trỡnh ỏp dng trong cụng tỏc thit k
Tiờu chun thit k ng ụ tụ TCVN 4054-05
Tiờu chun thit k cu 22TCN 272-05
Tiờu chun thit k ỏo ng mm 22 TCN 211-06
nh mc d toỏn xõy dng c bn.
Quy trỡnh lp thit k t chc xõy dng v thit k thi cụng TCVN 4252-88.
Quy trỡnh thit k cu cng theo TTGH 1979- B GTVT
Tiờu chun thit k lp cp phi ỏ m 22TCN 252-98
16
SVTH: Nguyn Ngc Anh
Lp: CTGTCC- K50
ỏn tt nghip
Thỳy
GVHD: ThS. Hong Thanh
3.2 Gii phỏp thit k phn ng
3.2.1 Thit k bỡnh
3.2.1.1 Phng ỏn tuyn 1
on u tuyn i t Km0+000 n Km1+200 i tuyn vuụng gúc vi dũng
sụng, ti v trớ tuyn ng giao ct vi dũng sụng ta b trớ cu nh vi khu
L=9m
on t Km1+200 n Km2+100, ta i tuyn men theo cỏc ng ng mc,
kt hp b trớ ng cong nm nhm bỏm theo ng ng mc nht.
on t Km2+100 n Km2+900, do phớa trc on tuyn l cỏc h ln nờn
ta phi b trớ ng cong nhm hng cho tuyn bỏm sỏt vựng chõn nỳi
on t Km2+900 n Km4+100, do a hỡnh vựng ny thp, a hỡnh khỏ
bng phng, nờn ta i tuyn d dng kt hp vi b trớ ng cong nm to cho
tuyn un ln u n .
on t Km4+100 n Km 4+400 i tuyn vuụng gúc vi dũng sụng , ti v trớ
tuyn ng giao ct vi dũng sụng ta b trớ cu nh vi khu L=9m
on t Km 4+400 n im cui tuyn ta i tuyn kt hp gia vic s dng
cỏc ng cong nhm cho tuyn un ln u n
3.2.1.2 Phng ỏn tuyn 2
on u tuyn i t Km0+000 n Km0+700 i tuyn vuụng gúc vi dũng
sụng, ti v trớ tuyn ng giao ct vi dũng sụng ta b trớ cu nh vi khu
L=9m
on t Km0+700 n Km2+200, b trớ ng cong tuyn i la theo
ng ng mc.
on t Km2+200 n Km3+500, do phớa trc on tuyn l khu ụng dõn
c nờn phi b trớ ng cong nhm hng cho tuyn i bỏm sỏt theo khu dõn
c ú
on t Km3+500 n Km4+600, la tuyn i men theo ng ng mc, kt
hp vi s dng ng nm cho tuyn trỏnh h phớa trc
on t Km Km4+600 n Km5+100 i tuyn vuụng gúc vi dũng sụng , ti
v trớ tuyn ng giao ct vi dũng sụng ta b trớ cu nh vi khu L=9m
on t Km5+100 n im cui tuyn ta i tuyn kt hp gia vic s dng
cỏc ng cong nhm cho tuyn un ln u n.
3.2.1.3 Thit k ng cong trũn trờn tuyn
Bng 10: Tng hp cỏc yu t ng cong trũn phng ỏn 1
17
SVTH: Nguyn Ngc Anh
Lp: CTGTCC- K50
ỏn tt nghip
Thỳy
GVHD: ThS. Hong Thanh
Bng 11: Tng hp cỏc yu t ng cong trũn phng ỏn 2
3.2.2 Thit k cỏc cụng trỡnh thoỏt nc
3.2.2.1. Xỏc nh lu vc
Gm cỏc bc sau:
+ Xỏc nh v trớ ca cụng trỡnh thoỏt nc trờn bỡnh .
+ Vch cỏc ng phõn thu trờn bỡnh phõn chia lu vc.
+ Xỏc nh din tớch lu vc thoỏt nc v cụng trỡnh bng cỏch o din tớch trờn bỡnh
.
Tng hp li ta cú:
+ Phng ỏn 1 b trớ 14 cng a hỡnh
+ Phng ỏn 2 b trớ 11 cng a hỡnh
3.2.2.2. Xỏc nh lu lng nc ti v trớ tuyn ct qua khe t thu v xỏc nh
khu ca cng
3.2.2.2.1. Phng ỏn 1
Ni dung tớnh toỏn , xỏc nh khu cng xem trong ph lc 4
Sau khi tớnh toỏn, ta xỏc nh c v trớ v khu cng nh sau :
Bng 12: Khu cng a hỡnh phng ỏn 1
Tờn cc
4
8
P1
16
TD2
V trớ
Km0+400
Km0+800
Km1+397
Km1+700
Km2+009
Khu (cm)
150
150
150
150
150
18
SVTH: Nguyn Ngc Anh
Lp: CTGTCC- K50
Tài Liệu Kỹ Thuật Điện
AMALINK | Chuyên Cung Cấp Đồng Phục Miền Trung - Tây NguyênAMALINK.vn - chuyên cung cấp các loại đồng phục học sinh, sinh viên, đồng phục nhóm, công ty, nhà hàng, khách sạn, trường học...
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Đăng nhận xét