THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH HẦM XUYÊN NÚI BẰNG PHƯƠNG PHÁP NATM

0 nhận xét
Trng HGTVT B mụn Cu- Hm N TT NGHIP Dinh v sụng Nht L. Cú khong 160 h t nhiờn v nhõn to vi dung tớch c tớnh 243,3 triu m3. Ti nguyờn khoỏng sn: Qung Bỡnh cú nhiu loi khoỏng sn nh vng, st, titan, pyrit, chỡ, km... v mt s khoỏng sn phi kim loi nh cao lanh, cỏt thch anh, ỏ vụi, ỏ mable, ỏ granit... Trong ú, ỏ vụi v cao lanh cú tr lng ln, iu kin phỏt trin cụng nghip xi mng v vt liu xõy dng vi quy mụ ln. Cú sui nc khoỏng núng 105oC. Tr lng vng ti Qung Bỡnh cú kh nng phỏt trin cụng nghip khai thỏc v ch tỏc vng. 1..2.1.5 Tim nng t nhiờn: Huyn Tuyờn Hoỏ l mt huyn cú th mnh v rng vi 82.573,83 ha rng t nhiờn, 1.736,53 ha rng trng v 17,4 ha t m ging. Rng t nhiờn ca Tuyờn Hoỏ cú tr lng g tng i ln, khong 3 triu m 3, vi nhiu loi lõm th sn, g quý nh d hng, hu mc, cỏnh kin, lim, gừ, mun, di.... Tuy vy ti khu vc rng Khe Nột cú tuyn ng thit k i qua l nỳi ỏ vụi khụng cú g qỳy m ch cú mt s ớt cỏc cõy cú giỏ tr thp v mt kinh t nh trm, hay i qua cỏc din tớch trng mu ca ngi dõncựng vi s giỳp nhit tỡnh ca cỏn b v nhõn dõn õy nờn vic n bự gii ta d dng. 1.2.2 Tỡnh hỡnh giao thụng ca khu vc d ỏn Qung Bỡnh l mt tnh cú h thng giao thụng vn ti tng i thun li. Tuyn ng st Bc - Nam, quc l 1A, ng H Chớ Minh i qua hu ht cỏc vựng dõn c v cỏc vựng tim nng cú th khai thỏc. Quc l 12A ni Qung Bỡnh, Trung Lo v ụng Bc Thỏi Lan. Bờn cnh ú tnh Qung Bỡnh, h thng giao thụng ng b, ng sụng ni tnh rt thun li cho phỏt trin kinh t. Qung Bỡnh cú 116,04 km b bin vi cng Gianh v cng Hũn La thun tin trong vn ti bin. H thng sụng ngũi dy c rt thun tin cho vic phỏt trin giao thụng ng thu. Sõn bay ng Hi ó c khỏnh thnh cú th ún c cỏc mỏy bay ch khỏch hng nh vo thỏng 5-2008. 1.2.2.1 H thng ng b a, H thng quc l GVHD :PGS.TS Trn c Nhim TS.Bựi c Chớnh 11 Sv:Phm Chớ Linh Lp: ng hm & Mờtro k46 Trng HGTVT B mụn Cu- Hm N TT NGHIP + Quc l 1A i qua tnh , vi tng chiu di 122 km, cú 5 cu ln trờn tuyn ny l cu Roũn, Gianh, Lý Ho, cu Di v Quỏn Hu, tỡnh trng thụng xe tt, cho phộp kh nng thụng xe quanh nm. + ng H Chớ Minh nhỏnh ụng: di 200 km, cú 51 cu di 3.814 m, ó c nõng cp, cú kh nng thụng xe bn mựa + ng H Chớ Minh phớa Tõy: di 170 km, cú 32 cu di 2.113 m + Quc l 15 di 69 km + Quc l 12A t Ba n n M D di 145,5 km, tuyn ng ny ang c nõng cp xõy dng, kh nng thụng xe tt c 4 mựa b, H thng tnh l: Gm 14 tuyn, cú tng chiu di 364 km, cú 29 cu cỏc loi vi tng chiốu di l 401m, 3 ngm cú chiu di 205 m. Mt ng ó c nha hoỏ dn trờn cỏc tuyn kh nng thụng xe trờn cỏc h thng ng tnh l tng i tt c 2 mựa, tr mt s on ngp lt trong thi gian ngn. c, ng ni th: cú 34 km, nn dng rng t 6m dn 34 m, mt ng rng t 4m n 22,5m. d, ng huyn xó cú: 744 km ng huyn v 2.647 km ng xó, nốn ng rng t 5 6m, hu ht l mt ng cp phi. Kh nng thụng xe ca h thng ng huyn , xó tng i tt. Ton tnh cú 5 xó cha cú ng ụ tụ v trung tõm xó l Thun Hoỏ, Chõu Hoỏ, Cao Qung, Ng Hoỏ, Qung Hi. 1.2.1.2 H thng ng sụng Cú 5 con sụng chớnh, vi chiu di 472 km, cú th vn ti khai thỏc thu l - Sụng Gianh (Linh Giang) di 268 km (ó vo qun lý 121 km) gm: +Ngun Ny di 130 k +Ngun ro Tr di 40 km +Ngun ro Nan di 34 km +Ngun So di 64 km + Biờn triu 1,9 n 2,2 m, trung bỡnh l 1,2 n 1,35 m - Sụng Roũn (sụng Loan): di 30 km + Biờn triu 1,0 n 1,2 m GVHD :PGS.TS Trn c Nhim TS.Bựi c Chớnh 12 Sv:Phm Chớ Linh Lp: ng hm & Mờtro k46 Trng HGTVT B mụn Cu- Hm N TT NGHIP - Sụng Dinh di 22 km, sụng cha c qun lý khai thỏc v hin nay ang b bi lp mnh - Sụng Nht L di 152 km gm: + Sụng Kin Giang di 58 km, bt ngun t chõn nỳi 1001 chy v ngó ba Trn Xỏ + Sụng i Giang 77 km bt ngun t cui v ngón ba Trn Xỏ + Biờn triu: 1,9 n 2,2 m, trựng bỡnh l 1,2 n 1,35 m + Phng tin i li : Sụng Nht L 100 200 tn, Sụng a Giang, Kin Giang: di 10 tn 1.2.1.3 H thng bn cng Cú 3 cng ú l cng Gianh, cho phộp tu cú ti trng di 2000 tn, cng Nht L tu ti trng lờn ti 200 tn v cng Hũn La cho phộp tu t 5.000 n 10.000 tn cp bn 1.2.1.4 ng st ng st i qua tnh cú chiu di 172 km, cú 19 ga, trong ú cú 1 ga chớnh l ga ng Hi. h thng ng st gm cú 18 cu Vn ti: Lc lng vn ti phỏt trin nhanh, ch yu khu vc tp th v t nhõn. Khi lng vn ti hng nm t khong 5.100 ngn tn. Trong ú ng b 3.700 ngn tn, ng sụng 1.200 tn, ng bin 200 ngn tn. Khi lng luõn chuyn hng hoỏ hng nm t t 140 n 160 triu tn/km. ễ tụ vn ti: xe ti , xe ch khỏch Vn ti thu: Tu vn ti bin, tu sụng ch hng, tu sụng ch khỏch 1.2.3 Th mnh du lch: Tuyờn Hoỏ cú nhiu a danh lch s c cụng nhn cp quc gia v cp tnh nh m n th c Lờ Trc Tin Hoỏ (cp quc gia); Bói c - xó Hng Hoỏ, ni chi b cng sn u tiờn ca huyn c thnh lp (cp tnh), hang Lốn - i Ho, ni i hi ng b tnh ln th nht hp nm 1945 (cp tnh). Ngoi nhng a danh lch s Tuyờn Hoỏ cũn cú cỏc di tớch lch s c ngh cụng nhn nh lng L Sn- xó Vn Hoỏ, chựa Linh Sn - xó Tin Hoỏ, nh v hang hot ng ca c Lờ An - lóo thnh cỏch mng xó Tin Hoỏ, chựa Hang - Lc Sn - xó Chõu Hoỏ; GVHD :PGS.TS Trn c Nhim TS.Bựi c Chớnh 13 Sv:Phm Chớ Linh Lp: ng hm & Mờtro k46 Trng HGTVT B mụn Cu- Hm N TT NGHIP chựa Yờn Quc T - xó Mai Húa; sõn vn ng Thun Hoan; xng Trn Tỏo v lng Cũi xó ng Hoỏ, ni trung on 18 c thnh lp. Nhng danh lam, thng cnh Tuyờn Hoỏ cú iu kin phỏt trin du lch nh ng Chõn Linh, hang ụng xó Vn Hoỏ, lốn Bng - xó Tin Hoỏ, ng Minh Cm - xó Phong Hoỏ; lốn Tiờn Gii, thỏc nỳi xó c Hoỏ, hang Tiờn - xó Cao Qung, h thng hang lốn - xó Lõm Hoỏ. Dc tuyn ng H Chớ Minh cú mt s bn dõn tc ca ng bo Mó Ling l im xut phỏt phỏt trin vn hoỏ dõn tc trong tng lai 1.2.4 nh hng phỏt trin kinh t xó hi t nay n nm 2015 Huyn Tuyờn Húa tip tc y mnh cụng cuc i mi, phỏt huy ni lc, tranh th cỏc chng trỡnh, d ỏn, s h tr u t ca nh nc phỏt trin v tng trng kinh t vi c cu nụng lõm ng nghip cụng nghip - tiu th cụng nghip, dch v theo hng cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ nụng nghip nụng thụn. T chc thc hin cú hiu qu 3 chng trỡnh kinh t trng im ca huyn (chng trỡnh chuyn dch c cu kinh t trong nụng nghip, chng trỡnh xõy dng c s h tng, chng trỡnh phỏt trin tiu th cụng nghip v ngnh ngh nụng thụn), chng trỡnh xoỏ úi gim nghốo, xoỏ mỏi nh tranh cho h nghốo; kiờn c hoỏ trng hc, dn in, i tha; chỳ trng sn xut cỏc mt hng xut khu, quan tõm phỏt trin kinh t xó hi, cng c an ninh quc phũng, xõy dng h thng chớnh tr ngy cng vng mnh. 1.2.4.1 Cỏc mc tiờu ch yu: 1. Tng trng bỡnh quõn giỏ tr sn xut t 8,5-9% 2. Chuyn dch c cu kinh t :t trng nụng lõm ng: 39%, cụng nghip - xõy dng: 19%, dch v - thng mi: 42%. 3. Giỏ tr sn xut nụng lõm nghip thi k 2010-2015 tng bỡnh quõn hng nm 810%. 4. Giỏ tri sn xut cụng nghip tiu th cụng nghip thi k 2010-2015 tng bỡnh quõn hng nm 11-12%. 5. Sn lng lng thc t 16,5-17 ngn tn. 6. Nhp tng trng thu ngõn sỏch hng nm t 12%. 7. T l phỏt trin dõn s t nhiờn:1.2-1.3%. GVHD :PGS.TS Trn c Nhim TS.Bựi c Chớnh 14 Sv:Phm Chớ Linh Lp: ng hm & Mờtro k46 Trng HGTVT B mụn Cu- Hm N TT NGHIP 8. Ph cp trung hoc c s cho 100% s xó. 9. C bn xoỏ h úi, gim mnh h nghốo. 10. T l s h cú in li t 100%. 11. Ph súng truyn hỡnh t 90%, 80% dõn c c dựng nc sch. 12. 100% s xó phng cú ụ tụ v n trung tõm xó, cú im bu in vn hoỏ xó. 13. Gi vng an ninh quc phũng v trt t an ton xó hi. Nhng lnh vc phỏt trin ch yu: 1.2.4.2 Nụng nghip v phỏt trin nụng thụn: Phỏt trin nụng thụn ton din, coi trng m bo an ninh lng thc v tng nhanh nụng sn hng hoỏ, nht l hng hoỏ phc v xut khu. Chuyn dch c cu theo hng phỏt trin mnh cõy cụng nghip ch bin v tiờu th sn phm, chỳ trng cụng tỏc ging v thu, li a cỏc tin b k thut n mi ngi dõn nhm nõng cao nng sut, cht lng v sn lng nụng sn. y mnh chng trỡnh ci to n gia sỳc, gia cm, phỏt trin ngnh ngh trong nụng thụn, to vic lm v ci thin i sng nụng thụn. y mnh vic ci to v nõng cp cỏc cụng trỡnh thu li, h tng nụng thụn. Chỳ trng hn na vic chm súc v bo v rng u ngun, rng phũng h. Tip tc u t phỏt trin nuụi trng thu sn cỏc ao h, sụng sui nhng ni cú iu kin. 1.2.4.3 Cụng nghip, tiu th cụng nghip: Tp trung phỏt trin nhng ngnh cú li th trờn a bn nh sn xut vt liu xõy dng, khai thỏc ỏ, cỏt, sn, ch bin lng thc, lõm sn, dõu tm, cao su, du lc, phỏt trin c khớ nh phc v sn xut nụng nghip, sa cha in t, dõn dng; trờn c s ú to ra nhiu ngnh ngh khỏc trong nụng thụn, nhm thu hỳt lao ng ti ch, to thờm vic lm, phỏt trin sn xut hang hoỏ, kờu gi vn u t nc ngoi, cỏc thnh phn kinh t phỏt trin kinh t. 1.2.4.4 Dich v: Phỏt trin mng li thng mi, a dng hoỏ nhiu thnh phn kinh t, ly ch trung tõm cm xó lm u mi quan trng thỳc y lu thong hng hoỏ v dch v, m rng giao lu hng hoỏ vi cỏc huyn bn, tnh bn. Khuyn khớch cỏcthnh phn kinh t phỏt trin dsch v thng mi n tn bn lng, a cỏc mt hng thit yu n vi ng bo dõn tc vựng cao, vựng dõn tc ớt ngi.u t, tụn to, nõng cp cỏc im du lch,xõy dng cỏc c s dch v, khỏch GVHD :PGS.TS Trn c Nhim TS.Bựi c Chớnh 15 Sv:Phm Chớ Linh Lp: ng hm & Mờtro k46 Trng HGTVT B mụn Cu- Hm N TT NGHIP sn thu hỳt khỏch du lch, phỏt trin v nõng cao cht lng, hiu qu hot ng thụng tin liờn lc, vn ti v cỏc loi hỡnh dch v khỏc. Phỏt trin cỏc hot ng ti chớnh, ngõn hng nhm khai thỏc mi ngun thu v cung cp dch v cho cỏc ngnh kinh t. 1.2.4.5 Phỏt trin c s h tng : Huy ng ti a cỏc ngun lc, tng cng thu hỳt cỏc ngun vn u t xõy dng, cng c, nõng cp h thng c s h tng kinh t xó hi, m bo phc v tt hn cho sn xut v i sng nhõn dõn.Thc hin tt phng chõm Nh nc v nhõn dõn cựng lm, ng thi tranh th ngun vn ca cỏct chc quc t n nm 2015 nõng cp ton b h thng giao thụng nụng thụn. 100% s xó cú ng ụ tụ v n trung tõm, m bo thụng sut gia cỏc vựng trong mựa ma l. u t hon chnh h thng cp nc cho th trn v cỏc vựng lõn cn, phn u n nm 2015 cú 95% dõn c c dựng nc sch, 100% s xó cú nh bu in vn hoỏ xó. Nõng cp h thng trng hc, bnh vin, trm y t, tng cng c s vt cht trong lnh vc vn hoỏ thụng tin, th dc th thao; phỏt trin mng li cỏc trm phỏt li, trm thu phỏt TVRO m bo mi nhu cu hc tp, cha bnh, thụng tin v i sng tinh thn cho mi ngi dõn. GVHD :PGS.TS Trn c Nhim TS.Bựi c Chớnh 16 Sv:Phm Chớ Linh Lp: ng hm & Mờtro k46


Đăng nhận xét