Thiết kế nâng cấp cải tạo một đoạn tuyến thuộc địa phận xã Công Bình và Công Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC
Hỡnh 1.2: Biu lng ma v lng bc hi.
B
ng1.1: thng kờ lng ma v lng bc hi trung bỡnh cỏc thỏng trong nm
11
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC
Bng 1.2: Tn sut giú trung bỡnh trong nm
Hng giú
S ngy giú trong nm
Tn sut giú (%)
Bc
15
4,1
Bc ụng Bc
20
5,5
ụng bc
34
9,3
ụng ụng bc
21
5,8
ụng
22
6,0
ụng ụng nam
20
5,5
ụng nam
45
12,3
Nam ụng nam
23
6,3
Nam
27
7,4
Nam - Tõy nam
15
4,1
Tõy nam
19
5,2
Tõy - Tõy nam
16
4,4
Tõy
20
5,5
Tõy - Tõy bc
21
5,8
Tõy bc
22
6,6
Bc - Tõy bc
12
3,3
Khụng giú
11
2,9
12
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC
Bắc
6.6
7.6
4.1
3.6
5.2
4.7
4.1
Tây
5.8
6.6
5.2
5.2
7.7
Đông
5.8
6.8
8.2
12.3
Nam
Hỡnh 1.3: Biu hoa giú
1.2.3 iu kin a cht
Ton b on tuyn A B nm trong huyn Nụng Cng, tnh Thanh Hoỏ, vỡ vy nú
mang ton b c trng a cht khu vc ny.
Cn c vo kt qu cỏc l trỡnh o v a cht cụng trỡnh, cỏc kt qu khoan o, kt
qu phõn tớch cỏc mu t trong phũng, a tng ton on cú th c phõn chia nh
sau: gm cỏc loi t ỏ nh: sột , sột pha, cỏt pha, cỏt cui si ... ỏ thng gp l ỏ
sột, bt kt, ỏ vụi .
Qua kt qu kho sỏt, a tng khu vc kho sỏt t trờn xung gm cỏc lp t ỏ ch
yu sau:
Lp 1: lp t ci thin ht dy t 0,1 n 0,3 m.
Lp 2: lp ỏ sột b dy t 2 - 4 m.
Lp 3: ỏ sột bt kt cú b dy t 3 n 5 m.
Lp 4: lp ỏ vụi thng phõn b sõu t vi m n hng chc m. cng cú ni l
mt.
13
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC
Trong phm vi tuyn i qua cú d kin cú th xy ra cỏc hin tng a cht nh:
trt l, xúi l, ng t...
1.2.4 Vt liu xõy dng
1.2.4.1.M vt liu :
+ M ỏ: cỏch 20 Km
Tr lng: khong 1600.000 m3. Hin nay a phng ang khai thỏc.
Cht lng m: m hon ton ỏ vụim, rt tt cho xõy dng cu ng.
+ M t: M t cỏch 25 Km.
Tr lng: 70.000 m3
Cht lng tt, cú thnh phn sột pha ln si sn, nm sỏt QL15A rt thun li
cho vic vn chuyn.
+ M cỏt: M cỏt cỏch 30 Km.
Tr lng: 5000 m3
Cht lng: tt, gn TL 71 nờn thun tin cho vic vn chuyn .
+ M si cui: Km68+800 QL15A
Tr lng: 2000 m3, cht lng tt.
1.2.4.2Kt lun :
- a hỡnh: khu vc tuyn i qua ớt rt phc tp ch yu l i nỳi thp.
- Cu trỳc: t kt qu thu thp c cho thy tuyn i qua vựng t nn cú sc chu
ti tt, song cn quan tõm n n s n nh mỏi dc mt s ni.
1.3.GII THIU D N
- Tờn d ỏn: Nõng cp ci to tuyn A-B nm trong d ỏn thuc a phn huyn Nụng Cng
tnh Thanh Húa, ni 2 xó Cụng Chớnh v xó Cụng Bỡnh.
- a im: huyn Nụng Cng tnh Thanh Húa
- Mc tiờu u t:
+ M rng mng li giao thụng trong vựng, ỏp ng nhu cu giao thụng cho
ngi dõn.
+ Tng thu ngõn sỏch, to li nhun cho nh u t.
+ To vic lm cho ngi dõn trong khu vc.
14
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC
1.3.1. Nhng cn c v ti liu liờn quan.
Quy trỡnh kho sỏt:
+ Quy trỡnh kho sỏt ng ụ tụ 22TCN 263-2000.
+ Quy trỡnh khoan thm dũ a cht cụng trỡnh 22TCN 259-2000.
+ Quy phm o v bn a hỡnh 96 TCN 43-90.
+ Quy trỡnh kho sỏt thu vn 22 TCN 27- 84.
+ Quy trỡnh kho sỏt a cht 22 TCN 82 - 85.
Cỏc quy trỡnh quy phm thit k:
+ Tiờu chun thit k ng ụ tụ TCVN 4054-05.
+ Quy trỡnh thit k ỏo ng mm 22 TCN 211-06.
+ Quy trỡnh thit k cu cng theo 22TCN 272-05.
+ Tiờu chun ngnh 22TCN 211-06 - ỏo ng mm - Cỏc yờu cu v ch dn thit
k
Cỏc thit k nh hỡnh:
+ nh hỡnh cng trũn BTCT 78-02X.
1.3.2.Phm vi nghiờn cu
-
im u tuyn thuc a phn xó Cụng Chớnh, huyn Nụng Cng
Hng tuyn
im cui tuyn thuc a phn xó Cụng Bỡnh, huyn Nụng Cng
1.4.C IM KINH T VNG TUYN I QUA
1.4 .1. c im dõn s trong vựng
on tuyn qua a phn huyn Nụng Cng, tnh Thanh Húa. Dõn c trong huyn
tng i ụng, thnh phn dõn c ch yu l dõn Kinh. Trờn sut dc tuyn ng,
nhng on no cú iu kin canh tỏc u cú dõn . Hin ti dõn c hai bờn tuyn cũn
tha tht.
15
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC
1.4 .2. Tỡnh hỡnh kinh t, xó hi v vn húa trong vựng
1.4.2.1. Cụng nghip
Thanh Húa cng nh cỏc tnh min Trung, trong thi kỡ i mi nn cụng nghip
ang cú chiu hng phỏt trin, cú nhiu ngun ti nguyờn khoỏng sn nh qung
granite, ng, vng, chỡ, km, nhng cũn tim n trong lũng t, ang trong thi kỡ
kho sỏt xỏc nh lp k hoch khai thỏc nờn cụng nghip khai thỏc v cụng nghip
c khớ cũn trong thi k chun b hỡnh thnh. Sn xut cụng nghip ch yu l vt
liu xõy dng, ch bin nụng lõm v mt s mt hng tiờu dựng th cụng m ngh.
Vi th mnh ca vựng nỳi ỏ vụi cú cht lng cao ngnh cụng ngh sn xut
VLXD phỏt trin mnh. Thi gian qua Thanh Húa ó xõy dng c mt s nh mỏy
sn xut xi mng cht lng cao nh Xi mng Bm Sn , Nghi Sn.
1.4.2.2 . Nụng, Lõm, Ng nghip
- V nụng nghip
- Tp trung u tiờn u t y nhanh CNH, HH nụng nghip nụng thụn,
tng bc xõy dng NN v kinh t nụng thụn lờn sn xut ln. Sn xut lng thc
tip tc phỏt huy thnh qu thi k 2001-2005, ch ng an ton lng thc trong
mi tỡnh hung. Chuyn i c cu cõy trng theo hng ỏp ng nguyờn liu cho
cụng nghip ch bin, cho xut khu v tng giỏ tr s dng t. y mnh chn
nuụi, a chn nuụi tng bc tr thnh ngnh sn xut chớnh, ỏp ng nhu cu
thc phm trong tnh v tng xut khõ.
- a nhanh tin b khoa hc k thut vo sn xut nụng nghip. Tng bc c khớ hoỏ
cỏc khõu lm t, thu hoch, ch bin, nhm gim nh sc lao ng ng thi tng hiu
qu kinh t. Phỏt trin ngnh ngh TTCN v dch v trong nụng nghip. Phỏt trin kt cu
h tng nụng thụn ỏp ng sn xut v sinh hot ca nhõn dõn. Gii quyt vic lm, nõng
cao thu nhp ca dõn c, thc hin xoỏ úi gim nghốo, tng bc nõng cao mc sng
nụng dõn.
16
Tài Liệu Kỹ Thuật Điện
AMALINK | Chuyên Cung Cấp Đồng Phục Miền Trung - Tây NguyênAMALINK.vn - chuyên cung cấp các loại đồng phục học sinh, sinh viên, đồng phục nhóm, công ty, nhà hàng, khách sạn, trường học...
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Đăng nhận xét