Thiết kế mố chữ U bằng BT, móng nông đặt trên nền thiên nhiên có chiều dài nhịp L=24m,chiều cao dầm H=1.4m
Nguyễn Viết Đạt
Cầu - Đờng Sắt K39
Bảng thống kê nội lực tại mặt cắt II-II
1, T. lợng mố
-Bệ kê gối
Lực do tải trọng (T)
H/s n
T.chuẩn
Tính toán
1.625
10.67
-18.960
-20.820
-242
-324.280
-358.779
138.032
80.310
0.45
0.45
54.22
32.85
62.11
36.14
80.500
81.060
283.500
7.600
12.600
2.020
4.140
-2.420
6.080
116.150
239.700
623.600
54.720
162.600
335.590
686.000
46.210
88.200
463.05
-46.21
416.84
162.1
7.6
154.5
2.42
-686.000
0.45
36.140
0.45
62.110
-0.08
148.256
1.4
1.4
1.1
0.84
1.4
5.340
463.05
H(T)
M(T.m)
0.882
57.500
57.900
257.700
9
-373.499
Độ lệch
tâmTT
ngang của đất
- Tĩnh tải Eo
- Hoạt tải Eb
5, T. lợng đất
6, Lực hãm
4.850
260.720
120.493
73.000
0.5
162.11
2 ,T. Lợng KCN
3, H.tải trên KCN
Phản lực gối
4, áp lực đẩy
0.760
4.14
134.778
0.690
335.59
- Tờng cánh
0.425
81.6
237.025
2.02
- Tờng trớc
Mômen (T.m)
T. chuẩn
T. Toán
1.788
162.600
9.7
đòn
80.5
- Mũ mố
1.1
0.9
1.1
0.9
1.1
0.9
1.1
0.9
Cánh tay
6.08
Tên tải trọng
- 13 -
1 phụ
1 Chính
Tổ hợp
57.5
H(T)
Tính duyệt
Tính theo trạng thái giới hạn II về cờng độ
Có : eo= ( Mtt/Ntt )= ( 463.05/ 923.278) = 0.501
- 14 834.326
834.326
-Max I Chính
-Lực hãm
115.40
834.326
Công tổ hợp chính I
106.4
-9
115.40
57.9
- áp lực đất do hoạt tải
257.700
- áp lực do tĩnh tải Eo
- Trọng lợng đất
73.000
120.493
- Bản thân KCN
- Hoạt tải trên KCN
238.133
N(T)
Nội lực tiêu chuẩn
- Trọng lợng mố
Tải trọng
506.66
-54.72
554.94
558.38
239.70
116.15
-663.60
32.850
-54.220
-337.70
M(T.m)
1.4
1.4
1.1
0.84
1.4
1.1
1.1
H. Số T.
trọng
923.278
923.278
923.278
283.500
80.310
138.032
421.436
N(T)
Nội lực tính toán
Nguyễn Viết Đạt
Cầu - Đờng Sắt K39
Nguyễn Viết Đạt
Cầu - Đờng Sắt K39
l0/800 = 6.08/800 = 0.0076
eo=0.501 > l0/800 = 0.0076 Tiết diện chịu nén lệch tâm
và (eo/ y) = 0.492 / 2.8 = 0.175 < 0.45 Cấu kiện chịu nén lệch tâm
Trong đó : y=2.8 Khoảng cách từ điểm đặt lực đến mép ngoài tiết diện chịu nén
Công thức kiểm duyệt
= (N/. F). (1+ ( 2eo/ h)) < Rnp
Trong đó :
eo: Khoảng cách từ điểm lực đến trọng tâm mặt cắt eo= 0.882
F : Diện tích mặt cắt : 4.3 x 9.5 = 40.85 m2
h : Chiều cao của mặt cắt : 6.08m
: Hệ số uấn dọc = (KP / ((NK/N)+ ( NDL/ Nd l. N)))
Tra bảng :
lo/b
lo: Chiều dài tự do kết cấu
B: Kích thớc nhỏ nhất mặt cắt chữ nhật
Ta có : lo/b = (6.08/ 4.3). 1.4 => KP= Mdl= 1
= ( 923.278/ 1 x 40 x 85 )x (1+(2 x 0.882 / 6.08))= 29.411Kg/cm2
= 29.411 Kg/cm2< Rnp= 72 Kg/cm2
(Rnp= 72 Kg/cm2 . Bê tông mắc 250 )
Kết luận : Tờng trớc và tờng cánh đảm bảo về cờng độ
Tính duyệt theo ổn định chống lật
(Ml/Mgh)= ((Pili + Tihi)/ yPi )< m
huặc : (Ml/ Mgh) = (lo/ y)< m
m: Hệ số làm việc m= 0.8
e: 0.882m
;
y: 2.15m
Đạt
Ml/ Mgh= 0.882/ 2.15 =0.41< m=0.8
. Tính Duyệt ổn định chống trợt
(Tt/ Tgh)=(Ti/Pi)< m ;
=> (Tt/ Tgh) = 0.298 < m= 0.8
trong đó : = 0.6
Đạt
0.5m
c. Tính duyệt mặt cắt II-ii
Tính áp lực đất do hoạt tải H30, XB-80
eb
Nd
Do H30 Theo chiều ngang ta xếp đợc 2 làn xe . Chiều dài tờng cách là 4.8m . Trong trờng hợp
6.08m
-
bất lợi nhất ta xếp với 2 bánh xe nặng ở phía sau nằm trong phạm vi tờng cánh .
lb
Chiều dài lăng thể trợt :
eo
-
e0
- 15 III
nc
III
2.4m
Nguyễn Viết Đạt
-
Cầu - Đờng Sắt K39
lo = H . tg0
Trong đó :
0: là góc trợt giả định
0 = 45- (350/2)=27030
lo = 6.08 x tg27030 = 3.16
Chiều rộng của tiết diện phân bố áp lực đo dọc
theo tòng cánh mố
` a = 1.6 + 0.2 + 2H ; (H : Chiều dầy lớp phủ = 0.1)
=> a= 1.6+0.2 +2 x 0.1=2m
Chiều dài phân bố áp lực theo phơng ngang cầu
` d= a1+ 2H ;
a1: Chiều rộng vệt tiếp xúc bánh xe = 0.2
d= 0.2 + 2 x 0.1 = 0.4
áp lực tác dụng lên diện tích a.d là :
hđ=( P/a.d. d)= (12/2 x 0.4 x 1.8) = 8.35(m)
Vậy ta chọn sơ đồ 12 để tính
`b= 0.4 , d=1.2
tg= ( a + 2b x d/ H ) =(2 x 0.4 + 1.2/ 6.08 ) = 0.33 => = 18012
h1= a/ tg= 0
h2= b/ tg= 0.4/0.33= 1.21
h3= a/ tg= 6.08 - 2x 1.21 = 3.66
à= tg/ tg(+)= 0.33/ tg53012=0.25
Trong trờng hợp này a=2m
Vậy Eo= 0.5 . . H2 . à . B = 0.5 x 1.8 x 6.082 x 0.26 x 2 = 17.3(T)
`l0=H/3= 6.08/3 = 2.027 m
Do XB-80
Chiều rộng của diện phân bố áp lực dọc
theo tờng cánh mố với XB-80 , a= 3.6m
Chiều dài phân bố áp lực
- 16 -
H=6.08
Chiều dài lăng thể trợt giả định lo = 3.16
Eb
Eb
lo
lB
Sơ đồ 12
`lB = H/2 = 6.08 /2 = 3.04
. ho
EB= EB= . h2 . hđ . à . B = 1.8 x 8.35 x 1.21 x 0.25 x 2 = 9.09 (T)
Nguyễn Viết Đạt
Cầu - Đờng Sắt K39
`d= 2.7 +0.8 = 3.5
Tải trọng tác dụng lên diện tích a.d là
P= 80T
=>hotc=(P/ a.d.tc)= (80/ 3.6x 3.5 x 1.8)
hotc= 3.52 Vậy ta chọn sơ đồ 12 để tính
B=0.4 ,
d= 1.2
à = tg2= tg227030
E= 0.5 . . H2 . à . B ,
Lấy B= 3.6m
Eo=0.5 x 1.8 x 6.082 x 0.27 x 3.6 = 23.34(T)
` eo= H/3= 6.08 / 3 = 2.027 m
EB= . ho. H . à . B = 1.8 x 3.52 x 6.08 x 0.27 x 3.6 = 27.44(T)
` lB=H/2 = 6.08/2= 3.04
Trọng lợng tờng cánh : Nc
Nc= 18.59 x (0.5 + 2.4 /2) x 2.5 = 67.389 (T)
` ltc= 0.372
Nđất= Vđ . = 35.72 x 1.8 = 64.296 (T)
- 17 -
1.258
3.04
2.027
0.57
0.372
0.778
3.04
2.027
0.57
0.372
em
` ld= 0.57m
Tổ hợp
64.38
128.676
toán .
Tính duyệt mặt cắt II-III
- 18 1
128.67
1.1
EBXB
1.2
1.2
Nđất
1.1
EoXB
64.290
Ntt
1
1.4
1.2
EBH30
64.296
1.1
n
1.2
Nđất
64.38
Ntc(T)
EoH30
Ntt
Tải trọng
147.975
77.155
70.82
77.155
70.82
Ntt(T)
50.78
27.44
23.34
26.39
9.09
17.30
Ttc(T)
58.184
30.184
28.00
33.49
12.73
20.76
Ttt(T)
166.67
113.82
65.55
-36.648
23.950
68.330
27.630
35.070
-18.320
23.950
Mtc(T)
186.232
125.19
78.670
-43.978
26.350
85.14
38.70
42.080
-21.990
26.350
Mtt(T)
Nguyễn Viết Đạt
Cầu - Đờng Sắt K39
Từ bảng tổ hợp tải trọng ta thấy tổ hợp tải trọng II bất lợi nhất vì thế ta chọn tổ hợp II để kiêmr
Tài Liệu Kỹ Thuật Điện
AMALINK | Chuyên Cung Cấp Đồng Phục Miền Trung - Tây NguyênAMALINK.vn - chuyên cung cấp các loại đồng phục học sinh, sinh viên, đồng phục nhóm, công ty, nhà hàng, khách sạn, trường học...
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Đăng nhận xét