Bước 3: Nếu máy bạn
có phần mềm hỗ trợ
download,
thì
YouTube Downloader
sẽ kích hoạt phần
mềm này để tải đoạn
video nhanh hơn. Ví
dụ, hình bên là máy
có sử dụng phần mềm
Orbit Downloader.
Lưu ý! Khi tải video
từ YouTube các file
đều có tên mặc định
là get_video.flv bạn
nên đổi tên file ngay
trong hộp thoại chỉ
đường dẫn download
để tránh trùng tên file
khi
download
file
video tiếp theo.
Designed by Trần Quang Hải
Email: qhaivn@gmail.com
Trang khởi động mặc định là trang mà mỗi
lần khởi động Firefox thì sẽ truy cập vào trang
này đầu tiên, bạn có thể thiết lập trang mặc
định là trang mà bạn thường xuyên truy cập
hoặc trang bạn yêu thích nhất.
- Cách 1: Vào menu Tool - Options, chọn thẻ
Main, nhập địa chỉ website bạn muốn làm
trang mặc định.
- Cách 2: Khi đang truy cập một website,
muốn website này làm trang khởi động của
bạn, kích chọn địa chỉ website tại thanh địa
chỉ, kéo thả vào nút Homage trên thanh công
cụ, nhấn Yes trong hộp thoại xác nhận.
3.2 Chọn Firefox làm trình duyệt mặc định
Mặc định, IE là trình duyệt mặc định khi bạn kích vào một hyperlink. Để chọn Firefox làm trình duyệt
mặc định khởi động Firefox, vào menu Tool - Options. Kích chọn thẻ Main, đánh dấu mục Always check
to see if Firefox is the default browser on startup. Nhấn nút Check Now, nhấn Yes trong hộp thoại
xuất hiện ngay sau đó (xem hình dưới) yêu cầu xác nhận có phải bạn muốn Firefox làm trình duyệt mặc
định không. Nhấn OK để tắt hộp thoại Options.
3.3 Tắt cửa sổ download
Khi bạn download một tập tin từ Internet thì Firefox sẽ
hiển thị màn hình thông tin download tương tự như
Internet Explorer(IE) nhưng khác với IE chúng ta có
thể ẩn màn hình này đi để việc download vẫn tiếp tục
thực hiện nhưng không ảnh hưởng đến việc truy cập
website của và không chiếm không gian trên màn
hình.
- Vào menu Tools - Options, chọn thẻ Main, bỏ chọn
mục Show the Downloads windows when
downloading a file trong nhóm Downloads. Nhấn OK
- Sau khi ẩn cửa sổ này nếu cần hiển thị lại, nhấn tổ
hợp phím Ctrl + J.
3.4 Chọn thư mục để lưu file được tải xuống
Hơn hẵn IE, Firefox cho phép bạn chọn một đường dẫn cố định để lưu các tập tin tải xuống từ Internet
mà không phải chọn lại mỗi lần tải file, nếu bạn không chọn mặc định các tập tin được tải xuống sẽ lưu
vào Desktop.
- Vào menu Tools - Options, chọn thẻ Main , đánh dấu mục Save file to và nhấn nút Browse chọn thư
mục để lưu các tập tin được tải xuống. Nhấn nút OK.
- Nếu bạn mỗi lần tải file xuống sẽ chọn thư mục để lưu các file đó theo ý bạn thì cũng vào menu Tool Options, chọn thẻ Main đánh dấu mục Always ask me where to save files. Nhấn OK
3.4 Những lựa chọn về Tab của Firefox:
Tiện lợi hơn IE, Firefox có thể hiện thị nhiều trang trong 1 cửa sồ, trong cửa sổ này mỗi trang bạn mở sẽ
thể hiện bằng cửa sổ nhỏ năm trong cửa sổ lớn, mỗi cửa sổ này Firefox gọi là 1 thẻ (Tab). Chúng ta cần
thiết lập các thông tin để sử dụng Firefox hiệu quả.
Vào menu Tools - Options, chọn thẻ Tabs.
l
l
l
l
l
Đánh dấu chọn a new tab: chọn
mục này để khi chúng ta kích vào
một link sẽ mở thêm một ô cửa sổ
mới năm bên trong cửa sổ chính
hiện có chứ không mở ra một cửa sổ
mới.
Bỏ chọn Warn me when closing
multiple tabs: tắt cảnh báo khi bạn
tắt nhiều thẻ cùng lúc.
Bỏ chọn Warn me when opening
multiple tabs might slow down
Firefox: tắt cảnh báo khi bạn mở
quá nhiều thẻ làm chậm tốc độ truy
cập của Firefox.
Bỏ chọn Always show the tab
bar : bỏ chọn chế độ luôn hiển thị
thanh chứa các thẻ tab, nếu chọn
trong trường hợp bạn truy cập 1
trang duy nhất thì thanh chứa thẻ
này vẫn xuất hiện chiếm màn hình.
When I open a link in a new tab,
switch to it immediately: Chuyển
ngay đến website vừa mở ra khi bạn
kích vào một liên kết- mục này bạn
có thể chọn hoặc không tùy thích.
3.5 Thiết lập về thông tin riêng tư
Để bảo đảm thông tin riêng tư về website
bạn đã truy cập, nội dung bạn đã tìm
kiếm, những file bạn đã tải xuống ...bạn
nên thiết lập để tránh trường hợp người
khác xem được nếu bạn không muốn.
Vào menu Tools - Options, chọn thẻ
Privacy.
- Bỏ chọn Remember visited pages for the
last ... days: chế độ ghi nhớ địa chỉ những
website bạn truy cập trong thời gian gần
đây.
- Bỏ chọn Remember what In enter in
forms and the seach bar : tắt chế độ
ghi nhớ những thông tin bạn đã gõ vào
trình duyệt và những nội dung bạn đã tìm
kiếm.
- Bỏ chọn Remember what I''ve
downloaded: tắt chế độ ghi nhớ những
file mà bạn đã tải xuống.
3.5 Thiết lập về bảo mật Firefox
Lưu ý quan trọng nhất khi bạn sử dụng
Firefox là bạn có thể vô tình để lộ mật
khẩu email, các tài khoản truy cập các
diễn đàn, website do Firefox tự động lưu
mật khẩu. Bạn cần tắt chức năng ghi nhớ
mật khẩu để tránh mất mật khẩu.
Vào menu Tools - Options, chọn thẻ
Sercurity, bỏ chọn mục Remember
password for sites - chức năng ghi nhớ
mật khẩu truy cập vào các website.
4. Cài đặt các thành phần mở rộng cho Firefox
Để khi truy cập các website có sử
dụng các định dạng audio, video,
flash, pdf ... xem được trọn vẹn thì
bạn cần cài đặt thêm các thành
phần mở rộng cho Firefox.
Truy
cập
vào
https://addons.mozilla.org/enUS/firefox/browse/type:7,
nhấn nút Install Now để cài các
thành phần mở rộng thiết yếu như:
Acrobat Reader
Adobe Flash Player
Java
Quicktime
RealPlayer
Windows Media Player
5. Cài đặt tiếng Việt
Để Firefox của bạn hiển thị tiếng Việt trên các menu bạn có thể tải về gói dữ liệu ngôn ngữ thay thế
tiếng Anh tại https://addons.mozilla.org/en-US/firefox/browse/type:3. Tìm đến Vietnamese
nhấn mục Install Language Pack để cài vào máy bạn. Nhấn Restart Firefox khi cài xong.
Designed by Trần Quang Hải
Email: qhaivn@gmail.com
Luận văn một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh xuất nhập khẩu tại công ty cơ điện Trần Phú
Chuyên đề thực tập
Biểu số 02 : So sánh giữa các năm qua một số chỉ tiêu
Đơn vị : VNĐ.
Giai đoạn
2000-2001
2001-2002
Mức tăng giảm tổng
doanh thu
13426580519
115280523339
Mức tăng giảm lợi
nhuận
204025356
281955634
Mức tăng giảm nộp
ngân sách
6735945
40269391
Có đợc kết quả trên là do sự cố gắng của tất cả các thành viên trong
công ty. Thành công bớc đầu là công ty đã mở rng đợc thị trờng của mình và
các sản phẩm của công ty đã đợc các bạn hàng tín nhiện .cộng thêm vào đó là
sự năng động của các thành viên trong công ty áp dụng hình thức khoán trong
kinh doanh đã khích lệ tinh thần làm việc của các thành viên trong công ty
khiến họ ngày càng có trách nhiệm hơn trong công việc và mang tính chất
sáng tạo cao hơn, góp phần thúc đẩy công ty phát triển ngày càng vững mạnh
4.Những đặc điểm kinh tế-kỹ thuật chủ yéu ảnh hởng đến hoạt động xuât
nhập khẩu của công ty
4.1 Thuế xuất nhập khẩu
Mục đích của việc đánh thuế xuất nhập khẩu là để góp phần vào việc
bảo vệ và phát triển sản xuất, hớng dẫn tiêu dùng trong nớc và góp phần tạo
nguồn thu cho ngân sách Nhà nớc.
Có nhiều cách đánh thuế khác nhau nh thuế quan tính theo đơn vị vật
chất của hàng hoá nhập hoặc thuế quan tính theo giá trị hàng hoá là mức thuế
tính theo tỷ lệ % của mức giá hàng hoá trả cho nhà xuất nhập khẩu hay thuế
quan hỗn hợp là kết hợp của hai dạng trên.
Biểu thuế đợc xây dựng trên cơ sở chính sách quản lý xuất nhập khẩu
của mỗi nớc. Mức thuế tính chung cho tất của các nớc theo từng mặt hàng nhng cũng có thể tính riêng cho từng nhóm nớc. Mức thuế có thể có một nhng
cũng có thể có 2 mức: mức thông thờng và u đãi. Thuế u đãi là thuế dành
riêng cho nớc đợc hởng quyền đãi ngộ tối huệ quốc, đợc hởng mức thuế u đãi
theo luật định.
ở Việt Nam có 2 loại thuế sau:
- Thuế suất thông thờng: là mức thuế đánh vào các hàng hoá nói chung,
không phụ thuộc vào xuất xứ của hàng hoá từ nớc nào. Các nớc đều dùng
chung một mức thuế.
- Thuế u đãi: áp dụng đối với hàng hoá xuất nhập khẩu theo hiệp định
thơng mại đã ký kết giữa Chính phủ Việt Nam với một số nớc nào đó. Trong
đó có điều khuản u đãi về thuế nhập cho từng mặt hàng với số lợng cụ thể. Để
khuyến khích xuất nhập khẩu phục vụ sản xuất và xuất khẩu, luật thuế xuất
nhập khẩu còn quy định các trờng hợp đợc miễn giảm và hoàn thuế. Hàng
xuất nhập khẩu đợc xét miễn thuế gồm:
11
Chuyên đề thực tập
+ Hàng xuất nhập khẩu phục vụ cho an ninh quốc phòng, nghiên cứu
khoa học, giáo dục, đào tạo.
+ Hàng nguyên liệu, vật t để gia công xuất khẩu theo hợp đồng đã ký.
+ Hàng xuất nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu t nớc ngoài và các
bên nớc ngoài hợp tác liên doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác liên doanh trong
các trờng hợp cần khuyến khích đầu t theo quy định của luật đầu t nớc ngoài
tại Việt Nam.
+ Hàng là quà tặng, quà biếu trong mức quy định
+ Những mặt hàng của công dân Việt Nam đi công tác và học tập, lao
động và hợp tác chuyên gia mang theo hoặc gửi về trong nớc theo mức quy
định của Chính phủ Việt Nam
+ Hàng xuất khẩu của cá nhân nớc ngoài, tổ chức quốc tế đợc hởng các
tiêu chuẩn miễn trừ do Chính phủ Việt Nam quy định phối hợp với điều ớc
quốc tế mà doanh nghiệp Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia.
+ Thuế còn đợc hoàn lại cho ngời xuất nhập khẩu trong trờng hợp hàng
là vật t, nguyên vật liệu để sản xuất hàng xuất
Mục đích của việc đánh thuế xuất nhập khẩu là bảo hộ sản xuất trong nớc và tạo nguồn thu cho ngân sách quốc gia. Ngoài ra, xuất nhập khẩu còn có
vai trò quan trọng trong việc bảo hộ các ngành công nghiệp non trẻ, mới đợc
hình thành ở Việt Nam cha các khả năng cạnh tranh trên thị trờng thế giới.
Tuy nhiên, vấn đề cốt lõi ở đây không phải là thuế suất mà là những
biện pháp kinh tế cơ bản, mục tiêu chính là cạnh tranh trên thị trờng thế giới,
thống nhất chung với năng suất và hiệu quả cao. Thuế cần đợc đơn giản để
mọi ngời hiểu là nghĩa vụ của mình. Thuế chồng lên thuế sẽ là một yếu tố làm
tăng giá, làm giảm tính cạnh tranh của hàng sản xuất trong nớc.
4.2- Hạn nghạch xuất nhập khẩu (Quota)
Hạn nghạch xuất nhập khẩu là một công cụ phổ biến trong hàng rào phi
thuế quan. Nó đợc hiểu là mức quy định của Nhà nớc về số lợng cao nhất của
một mặt hàng hay một nhóm hàng đợc xuất nhập khẩu từ một thị trờng trong
một thời gian nhất định (thờng là một năm) thông qua hình thức giấy phép.
Hạn nghạch xuất nhập khẩu là một hình thức hạn chế về số lợng xuất nhập
khẩu đồng thời gây ảnh hởng đến giá nội địa của hàng hoá. Khi hạn nghạch
xuất nhập khẩu đợc quy định cho một loại sản phẩm đặc biệt nào đó thì Nhà
nớc đa ra một định ngạch xuất nhập khẩu mặt hàng nào đó trong một khoản
thời gian nhất định không kể nguồn gốc hàng hoá đó từ đâu đến. Nếu hạn
nghạch quy định cho cả mặt hàng và thị trờng thì hàng hoá đó có thể chỉ đợc
xuất nhập khẩu từ thị trờng đã định với số lợng bao nhiêu trong thời gian bao
lâu.
Việc áp dụng hạn nghạch trong quản lý xuất nhập khẩu nhằm
- Bảo hộ sản xuất trong nớc: Về mặt này hạn nghạch xuất nhập khẩu tơng đối giống thuế xuất nhập khẩu. Giá hàng nội địa sẽ tăng lên do hạn
nghạch nhập và nó cho phép các nhà sản xuất trong nớc thực hiện một quy mô
12
Chuyên đề thực tập
sản xuất với hiệu quả thấp hơn là sơ với điều kiện thơng mại tự do. Đối với
Chính phủ và các doanh nghiệp trong nớc việc cấp hạn nghạch xuất nhập khẩu
sẽ cho biết trớc khối lợng hàng xuất nhập khẩu.
- Bảo đảm cam kết của Chính phủ ta với nớc ngoài: những cam kết này
mang ý nghĩa chính trị và kinh tế.
ở Việt Nam, danh mục số lợng (hoặc giá trị) các mặt hàng xuất nhập
khẩu quản lý bằng hạn nghạch cho từng thời kỳ do Chính phủ phê duyệt trên
cơ sở đề nghị của uỷ ban kế hoạch Nhà nớc duy nhất có thẩm quyền phân bổ
hạn nghạch trực tiếp cho doanh nghiệp và cũng là cơ quan có trách nhiệm
kiểm tra việc thực hiện phân bổ hạn nghạch đã cấp.
Ngời đợc cấp hạn nghạch xuất nhập khẩu là các doanh nghiệp đợc Nhà
nớc cho phép kinh doanh xuất xuất nhập khẩu, bao gồm các doanh nghiệp có
vốn đầu t nớc ngoài. Một doanh nghiệp khi xuất khẩu cần phải biết mặt hàng
của mình có nằm trong danh mục hàng xuất nhập khẩu của nớc bạn hay
không, hạn nghạch quy định cho mặt hàng đó ở mức xuất nhập khẩu là bao
nhiêu? Sự thay đổi những quy định xin cấp hạn nghạch của nớc xuất nhập
khẩu ra sao... đây cũng là vấn đề có ý nghĩa chiến lợc với các nhà xuất xuất
nhập khẩu.
13
Chuyên đề thực tập
4.3- Giấy phép xuất nhập khẩu
Giấy phép xuất nhập khẩu là một công cụ để quản lý xuất nhập khẩu
khác với hạn nghạch giấy phép xuất nhập khẩu đợc áp dụng rộng rãi hơn.
Sau đây là danh sách một số hàng hoá khi đi qua cửa khẩu Việt Nam
đều phải có giấy phép xuất nhập khẩu.
- Hàng xuất nhập khẩu theo hợp đồng mua bán ngoại thơng
- Hàng xuất nhập khẩu theo các dự án đầu t chuyển giao công nghệ của
nớc ngoài
- Hàng hội chợ triển lãm hàng quảng cáo
- Vật t nguyên liệu, thiết bị xuất nhập khẩu để gia công xuất nhập khẩu
- Hàng xuất nhập khẩu theo con đờng viện trợ và vay nợ
Có hai loại giấy phép thờng gặp:
- Giấy phép tự động: khi ngời xuất nhập khẩu xin cấp giấy phép xuất
nhập khẩu thì sẽ đợc cấp ngay không đòi hỏi gì cả.
- Giấy phép không tự động: đối với là giấy phép này muốn xuất nhập
khẩu phải có hạn nghạch xuất nhập khẩu và bị ràng buộc bởi các hạn chế khác
về xuất nhập khẩu. Ngời xuất nhập khẩu am hiểu nâng cao quy định của Nhà
nớc và việc cấp giấy phép và những phí tổn co liên quan đến việc xin giấy
phép để hoạt động kinh doanh thuận lợi và có hiệu quả cao.
4.4- Nghiên cứu giá cả trên thị trờng quốc tế
Trên thị trờng thế giới, giá cả chẳng những phản ánh mà còn điều tiết
mối quan hệ cung cầu hàng hoá. việc xác định đúng đắn giá hàng hoá trong
xuất xuất nhập khẩu có một ý nghĩa rất lớn đối với hiệu quả thơng mại quốc
tế.
Giá cả trong hoạt động xuất xuất nhập khẩu là giá cả quốc tế. Giá quốc
tế có tính chất đại diện đối với một loại hàng hoá nhất định trên thị trờng thế
giới. Giá cả đó phải là giá cả giao dịch thơng mại thông thờng, không kèm
theo một điều kiện đặc biệt nào và thanh toán bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi
đợc. Dự đoán xu hớng biến động của giá cả và các nhân tố ảnh hởng đến xu hớng ấy. Xu hớng biến động của giá cả hàng hoá trên thế giới rất phức tạp, có
lúc theo chiều hớng tăng, có lúc theo chiều hớng giảm, có biệt có những lúc
giá cả hàng hoá có xu hớng ổn định nhng xu hớng này chỉ là tạm thời. Để có
thể dự đoán đợc xu hớng biến động trên thị trờng thế giới trớc hết phải dựa
vào kết quả nghiên cứu và dự đoán về tình hình thị trờng loại hàng hoá đó,
đánh giá đúng ảnh hởng của nhân tố tác động đến xu hớng vận động của giá
cả hàng hoá.
Các nhân tố tác động đến giá cả hàng hoá trên thị trờng thế giới có rất
nhiều và có thể phân loại theo nhiều cách khác nhau. Khi dự đoán xu hớng
biến động của giá cả trong thời gian dài cần phân tích đánh giá ảnh hởng của
14
Chuyên đề thực tập
các nhân tố tác động lâu dài nh: chu kỳ, giá trị... khi dự đoán xu hớng biến
động của giá cả trong thời gian ngắn cần phân tích đánh giá ảnh hởng trực tiếp
của những biến đổi về cung cầu và các nhân tố mang tính tạm thời nh: thời vụ,
nhân tố tự nhiên.
4.5 Thị trờng xuất nhập khẩu
Đối với ngời xuất nhập khẩu, việc tìm hiểu dung lợng thị trờng hàng
hoá cần nhập là rất quan trọng. Có thể hiểu dung lợng thị trờng của một hàng
hoá là một khối hàng hoá đợc giao dịch trên một phạm vi thị trờng nhất định
(thế giới, khu vực, quốc gia) trong một thời kỳ nhất định, thờng là một năm.
Nghiên cứu dung lợng thị trờng cần xác định nhu cầu thật của khách hàng, kể
cả lợng dự trữ, xu hớng biến động của nhu cầu trong từng thời điểm, các khu
vực trên từng lĩnh vực sản xuất và tiêu dùng. Cùng với việc xác định nắm bắt
nhu cầu là việc nắm bắt khả năng cung cấp của thị trờng, bao gồm việc xem
xét đặc điểm, tính chất, khả năng sản xuất hàng thay thế, khả năng lựa chọn
mua bán.
Dung lợng thị trờng là không cố định, nó thay đổi tuỳ theo diễn biến
của tình hình tác động tổng hợp của nhiều nhân tố trong những giai đoạn nhất
định. Có thể chia làm 3 loại nhân tố ảnh hởng đến dung lợng thị trờng căn cứ
vào thời gian ảnh hởng của chúng:
+ Các nhân tố làm dung lợng thị trờng biến động có tính chất chu kỳ.
Đó là sự vận động của tình hình kinh tế t bản chủ nghĩa và tính chất thời vụ
trong sản xuất lu thông và phân phối hàng hoá. Sự vận động của tình hình kinh
tế TBCN có tính chất quan trọng ảnh hởng đến tất cả thị trờng hàng hoá trên
thế giới. Có thể nói nh vậy vì hầu hết hàng hoá trên thế giới đều đợc sản xuất
ở các nớc TBCN. Nắm vững tình hình kinh tế TBCN đối với thị trờng hàng hoá
có ý nghĩa quan trọng trong việc vận dụng kết quả nghiên cứu về thị trờng và
giá cả để lựa chọn thời gian giao dịch nhằm đạt hiệu quả kinh tế cao nhất.
+ Các nhân tố ảnh hởng lâu dài đến sự biến động của thị trờng: bao gồm
những tiến bộ khoa học kỹ thuật, các biện pháp chính sách của Nhà nớc và các
tập đoàn t bản lũng đoạn, thị hiếu tập quán của ngời tiêu dùng, ảnh hởng của
khả năng sản xuất hàng hoá thay thế hoặc bổ sung.
+ Các nhân tố ảnh hởng tạm thời đến dung lợng thị trờng nh hiện tợng
gây đầu cơ đột biến về cung cầu, các yếu tố tự nhiên nh thiên tai, hạn hán,
động đất và các yếu tố chính trị xã hội.
Nắm đợc dung lợng thị trờng và các nhân tố ảnh hởng đến nó giúp các
nhà kinh doanh cân nhắc để đề ra quyết định kịp thời, chính xác, nhanh chóng
chớp thời cơ giao dịch. Cùng với việc nghiên cứu dung lợng thị trờng các nhà
kinh doanh phải nắm đợc tình hình kinh doanh mặt hàng đó trên thị trờng, các
15
Chuyên đề thực tập
đối thủ cạnh tranh và các dấu hiệu về chính trị, thơng mại, luật pháp, tập quán
buôn bán quốc tế để hoà nhập nhanh chóng với thị trờng.
- Nghiên cứu giá cả trên thị trờng quốc tế.
Trên thị trờng thế giới, giá cả chẳng những phản ánh mà còn điều tiết
mối quan hệ cung cầu hàng hoá. việc xác định đúng đắn giá hàng hoá trong
xuất xuất nhập khẩu có một ý nghĩa rất lớn đối với hiệu quả thơng mại quốc
tế.
Giá cả trong hoạt động xuất xuất nhập khẩu là giá cả quốc tế. Giá quốc
tế có tính chất đại diện đối với một loại hàng hoá nhất định trên thị trờng thế
giới. Giá cả đó phải là giá cả giao dịch thơng mại thông thờng, không kèm
theo một điều kiện đặc biệt nào và thanh toán bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi
đợc. Dự đoán xu hớng biến động của giá cả và các nhân tố ảnh hởng đến xu hớng ấy. Xu hớng biến động của giá cả hàng hoá trên thế giới rất phức tạp, có
lúc theo chiều hớng tăng, có lúc theo chiều hớng giảm, có biệt có những lúc
giá cả hàng hoá có xu hớng ổn định nhng xu hớng này chỉ là tạm thời. Để có
thể dự đoán đợc xu hớng biến động trên thị trờng thế giới trớc hết phải dựa
vào kết quả nghiên cứu và dự đoán về tình hình thị trờng loại hàng hoá đó,
đánh giá đúng ảnh hởng của nhân tố tác động đến xu hớng vận động của giá
cả hàng hoá.
Các nhân tố tác động đến giá cả hàng hoá trên thị trờng thế giới có rất
nhiều và có thể phân loại theo nhiều cách khác nhau. Khi dự đoán xu hớng
biến động của giá cả trong thời gian dài cần phân tích đánh giá ảnh hởng của
các nhân tố tác động lâu dài nh: chu kỳ, giá trị... khi dự đoán xu hớng biến
động của giá cả trong thời gian ngắn cần phân tích đánh giá ảnh hởng trực tiếp
của những biến đổi về cung cầu và các nhân tố mang tính tạm thời nh: thời vụ,
nhân tố tự nhiên.
4.6 Các mặt hàng xuất nhập khẩu
Công ty Cơ Điện Trần Phú là doanh nghiệp nhà nớc, trong cơ chế thị trờng có sự quản lý của nhà nớc công ty phải luôn cạnh tranh để tồn tại và phát
triển. Một mặt coi trọng hoạt động kinh doanh, một mặt công ty luôn lấy hiệu
quả kinh tế làm thớc đo trong kinh doanh, công ty không vì lợi ích trớc mắt
mà tự xuất nhập khẩu hàng hoá, danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của công
ty đều đã đợc sự đồng ý của nhà nớc và là những mặt hàng cần thiết, bổ sung
nhu cầu tiêu dùng trong nớc khi sản xuất trong nớc cha đáp ứng đủ. Các mặt
hàng đó là.
*Đồng : là loại mặt hàng kinh doanh xuất nhập khẩu chủ yếu của công
ty. Hiện nay, trong nớc cũng có một số công ty sản xuất nhng không thể đáp
ứng đợc nhu cầu của thị trờng. Vì vậy xuất nhập khẩu mặt hàng này của công
ty là rất cần thiết.
16
Choose the option among A, B, C, D which needs correcting to make a complete sentence
Question 30: I didn’t feel like to go to church this morning because it was raining hard
A
B
C
D
Question 31: Tom likes to gossip about other people, so he doesn’t like them to gossip about him.
A
B
C
D
Question 32: Have a headache, an upset stomach, and a bad case of sunburn did not put me in a good
mood for the evening.
A
B
C
D
Question 33: . Genetic engineering is helping researchers unravel the mysteries of previously incurable
A
B
diseases so that they get to its root causes and find cures.
C
D
Question 34: The novelist Shirley Hazzard is noted for the insight, poetic style, and sensitive she
demonstrates in her works.
D
A
B
C
Choose the word or phrase (A, B, C or D)) that best fits the blank space in the following passage:
Environmental Concerns
Earth is the only place we know of in the universe that can support human life. (35) _____ human
activities are making the planet less fit to live on. As the western world (36) _____ on consuming two-thirds
of the world''s resources while half of the world''s population do so just to stay alive we are rapidly destroying
the (37) _____ resource we have by which all people can survive and prosper. Everywhere fertile soil is ( 38)
_____ built on or washed into the sea. Renewable resources are exploited so much that they will never be
able to recover (39) _____. We discharge pollutants into the atmosphere without any thought of the
consequences. As a (40) _____ the planet''s ability to support people is being reduced at the very time when
rising human numbers and consumption are (41) _____ increasingly heavy demands on it.
The Earth''s (42) _____ resources are there for us to use. We need food, water, air, energy, medicines,
warmth, shelter and minerals to (43) _____ us fed, comfortable, healthy and active. If we are sensible in how
we use the resources, they will (44) _____ indefinitely. But if we use them wastefully and excessively, they
will soon run out and everyone will suffer.
Question 35: A. Although
B. Yet
C. Still
D. Despite
Question 36: A. continues
B. repeats
C. follows
D. carries
Question 37: A. individual
B. alone
C. very
D. solitary
Question 38: A. neither
B. sooner
C. rather
D. either
Question 39: A. utterly
B. completely
C. quite
D. greatly
Question 40: A. result
B. reaction
C. development
D. product
Question 41: A. making
B. doing
C. having
D. taking
Question 42: A. living
B. real
C. natural
D. genuine
Question 43: A. maintain
B. stay
C. hold
D. keep
Question 44: A. remain
B. go
C. last
D. stand
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct
answer to each of the questions
11
Ocean water plays an indispensable role in supporting life. The great ocean basins hold about 300
million cubic miles of water. From this vast amount, about 80,000 cubic miles of water are sucked into the
atmosphere each year by evaporation and returned by precipitation and drainage to the ocean. More than
24,000 cubic miles of rain descend annually upon the continents. This vast amount is required to replenish
the lakes and streams, springs and water tables on which all flora and fauna are dependent. Thus, the
hydrosphere permits organic existence.
The hydrosphere has strange characteristics because water has properties unlike those of any other
liquid. One anomaly is that water upon freezing expands by about 9 percent, whereas most liquids contract
on cooling. For this reason, ice floats on water bodies instead of sinking to the bottom. If the ice sank, the
hydrosphere would soon be frozen solidly, except for a thin layer of surface melt water during the summer
season. Thus, all aquatic life would be destroyed and the interchange of warm and cold currents, which
moderates climate, would be notably absent.
Another outstanding charateristic of water is that water has a heat capacity which is the highest of all
liquids and solids except ammonia. This characterisitc enables the oceans to absorb and store vast quantities
of heat, thereby often preventing climatic extremes. In addition, water dissolves more substances than any
other liquid. It is this characteristic which helps make oceans a great storehouse for minerals which have
been washed down from the continents. In several areas of the world these minerals are being commercially
exploited. Solar evaporation of salt is widely practised, potash is extracted from the Dead Sea, and
magnesium is produced from sea water along the American Gulf Coast.
Question 45: The author’s main purpose in this passage is to ___________.
A. illustrate the importance of conserving water B. describe the properties and uses of water
C. compare water with other liquids
D. explain how water is used in commerce and industry
Question 46: The phrase “this vast amount” in line 4 of paragraph 1 refers to __________ .
A. 80,000 million cubic miles of water
B. 24,000 cubic miles of rain
C. 80,000 cubic miles of water
D. 300 million cubic miles of water
Question 47: The word “replenish” in paragraph 1 can best replaced by ________ .
A. fill again
B. replace
C. evaporate
D. form
Question 48: According to the passage, fish can survive in the oceans because ________ .
A. evaporation and condensation create a water cycle
B. there are currents in the oceans
C. they do not need oxygen
D. ice floats
Question 49: Which of the following is NOT mentioned as a characterisitic of water?
A. Water can absorb heat
B. Water is good solvent.
C. Water contracts on cooling
D. Water expands when it is frozen
Question 50: The word “outstanding” in paragraph 3 is closest in meaning to ________ .
A. exceptionally good B. special
C. amusing
D. important
Question 51: According the passage, the hydrosphere is NOT ___________ .
A. the part of the earth covered by water
B. responsible for all forms of life
C. in danger of freezing over
D. a source of natural resources
Question 52: The author’s tone in the passage can best be described as ________ .
A. dispassionate
B. speculative
C. biased
D. dogmatic
Question 53: The author organizes the passage by _______.
A. juxtaposition of true and untrue ideas
B. comparison and contrast
12
C. general statement followed by examples
D. hypothesis and proof
Question 54:
Which of the following statements would be the most likely to begin the paragraph
immediately following the passage?
A. Water has the ability to erode land
B. Droughts and flooding are two types of disasters associated with water
C. Another remarkably property of ice is its strength
D. Magnesium is widely used in metallurgical processes
Read the following passage and blacken the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the
correct answer for each of the questions.
Until recently, most American entrepreneurs were men. Discrimination against women in business,
the demands of caring for families, and lack of business training had kept the number of women
entrepreneurs small. Now, however, businesses owned by women account for more than $40 billion in
annual revenues, and this figure is likely to continue rising throughout the 1990s. As Carolyn Doppelt Gray,
an official of the Small Business Administration, has noted, "The 1970s was the decade of women entering
management, and the 1980s turned out to be the decade of the woman entrepreneur". What are some of the
factors behind this trend? For one thing, as more women earn advanced degrees in business and enter the
corporate world, they are finding obstacles. Women are still excluded from most executive suites. Charlotte
Taylor, a management consultant, had noted, "In the 1970s women believed if they got an MBA and worked
hard they could become chairman of the board. Now they''ve found out that isn''t going to happen, so they go
out on their own".
In the past, most women entrepreneurs worked in "women''s" fields: cosmetics and clothing, for
example. But this is changing. Consider ASK Computer Systems, a $22-million-a-year computer software
business. It was founded in 1973 by Sandra Kurtzig, who was then a housewife with degrees in math and
engineering. When Kurtzig founded the business, her first product was software that let weekly newspapers
keep tabs on their newspaper carriers-and her office was a bedroom at home, with a shoebox under the
bed to hold the company''s cash. After she succeeded with the newspaper software system, she hired several
bright computer-science graduates to develop additional programs. When these were marketed and sold,
ASK began to grow. It now has 200 employees, and Sandra Kurtzig owns $66.9 million of stock.
Of course, many women who start their own businesses fail, just as men often do. They still face
hurdles in the business world, especially problems in raising money; the banking and finance world is still
dominated by men, and old attitudes die hard. Most businesses owned by women are still quite small. But
the situation is changing; there are likely to be many more Sandra Kurtzigs in the years ahead.
Question 55: What is the main idea of this passage?
A.Women today are better educated than in the past, making them more attractive to the business world.
B.The computer is especially lucrative for women today.
C. Women are better at small business than men are.
D. Women today are opening more business of their own.
Question 56:The word “excluded” is closest meaning to _________ .
A. not permitted in
B. often invited to
C. decorators of
D. charged admission to
Question 57: All of the following were mentioned in the passage as detriments to women in the business
world EXCEPT _________ .
A.Women were required to stay at home with their families.
B. Women lacked ability to work in business.
C.Women faced discrimination in business.
D.Women were not trained in business.
Question 58: The word “that” refers to _________.
13
A. a woman becomes chairman of the board.
B. Women working hard
C. Women achieving advanced degrees
D. Women believing that business is a place for them.
Question 59: According to the passage, Charlotte Taylor believes that women in 1970s _________ .
A. were unrealistic about their opportunities in business management.
B. were still more interested in education than business opportunities
C. had fewer obstacles in business than they do today.
D. were unable to work hard enough to success in business.
Question 60: The author mentions the “ shoesbox under the bed” in order to _________ .
A. Show the frugality of women in business
B. show the resourcefulness of Sandra Kurtzig
C. Point out that initially the financial resources of Sandra Kurtzig’s business were limited
D. suggest that the company needed to expand
Question 61: The expression “ keep tabs on” is closest meaning to _________ .
A. recognize the appearance of
B. keep records of
C. provide transportation for
D. pay the salaries of
Question 62: The word “hurdles” can be best replaced by __________ .
A. fences
B .obstacles
C. questions
D. small groups
Question 63: It can be inferred from the passage that the author believes that business operated by women
are small because ________ .
A. Women prefer a small intimate setting.
B. Women can’t deal with money.
C. Women are not able to borrow money easily.
D. many women fail at large businesses.
Question 64: The author’s attitude about the future of women in business is ________ .
A. skeptical
B. optimistic
C. frustrated
D. negative
WRITING
Part I. Finish each of the following sentences in such a way that it meams the same as the first one.
Question 65. Although he was very tired, he agreed to help me with my homework.
Tired as he was, he agreed to help me with my homework.
Question 66. Someone broke into John’s house last night.
John had his house broken into last night.
Question 67. “Sorry, I’m late.” said the boy to the teacher.
`
The boy apologised to the teacher for being late.
Question 68. I’m sure it wasn’t Mr. Phong you saw because he’s in Hanoi.
It can’t have been Mr. Phong you saw because he’s in Hanoi.
Question 69.The training course is too expensive; I can’t afford it.
It was such an expensive course that I couldn’t afford it.
Part II. In about 140 words, write a paragraph about one of the mass media you find the most useful.
14
-----------THE END----------SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH
ĐỀ THI THỬ THQG - NĂM HỌC 2014 - 2015
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
MÔN: TIẾNG ANH
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 03
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs
from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 1: A. Epidemic
B. Illegal
C. Education
D. Competitor
Question 2: A. Compose
B. Opponent
C. Wholesale
D. Colony
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in
the position of the primary stress in each of the following questions.
Question 3: A. Discuss
B. Waving
C. Airport
D. Often
Question 4: A. Interview
B. Difficulty
C. Simplicity
D. Beautiful
Question 5: A. Obligatory
B. Geographical
C. International
D. Undergraduate
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following
questions.
Question 6: The next meeting _________ in May.
A. will hold
B. will be held
C. will be holding
D. will have held
Question 7: The librarian told us not _________ reference books out of the library.
A. taking
B. to take
C. take
D. took
Question 8: John: "Congratulations! You did great.
Mary: - " ___________.”
A. It’s nice of you to say so.
B. It’s my pleasure.
C. You’re welcome.
D. That’s okay.
Question 9: My responsibility is to _________ my little brothers.
A. take care of
B. join hands
C. take over
D. work together
Question 10: In Vietnam, two or more ________ may live in a home.
A. generations
B. generous
C. generation
D. generators
Question 11: __________ candidates are likely to succeed in job interviews.
A. Nervous
B. Self-conscious
C. Self-doubt
D. Self-confident
Question 12: A good essay must __________contain enough interesting ideas and specific exam but also
have good organization.
A. in addition
B. either
C. not only
D. as well
15
Question 13: Minh : " My first English test was not as good as I expected "
Thomas : " _________."
A. Good Heavens!
B. Never mind , better job next time!
C. That''s brilliant enough!
D. It''s okay . Don''t worry.
Question 14: The ground is wet. It ________ rained last night.
A. must
B. must have
C. may have
D. might have
Question 15: There are several means of mass communication. The newspaper is one. Television is ______.
A. another
B. other
C. the another
D. the other.
Question 16: Do you know the woman ______ lives next door?
A. she
B. who
C. whom
D. her
Question 17: If you _______ less last night, you _______ so bad today.
A. had drunk- would not have felt
B. drank- would not feel
C. had drunk- would not feel
D. would have drunk- would not feel
Question 18: I can’t sleep ________ the hot weather.
A. because of
B. as
C. because
D. since
Question 19: British and Australian people share the same language, but in other respects they are as
different as _________.
A. cats and dogs
B. chalk and cheese
C. salt and pepper
D. here and there
Question 20: The boy was sent to the police because of several ________ that he had taken part in.
A. set-to
B. set-toes
C. sets-to
D. set-tos
Question 21: I just can''t ______ that noise any longer!
A. put up with
B. stand in for
C. sit out
D. stand up to
Question 22: ______ should a young child be allowed to play with fireworks without adult supervision
A. Under no circumstances
B. No sooner than
C. Always
D. Only when
Question 23: Nobody phoned while I was out, ________?
A. wasn’t I
B. was I
C. did they
D. didn’t they
Question 24: _________ migrate long distances is well documented.
A. That it is birds
B. That birds
C. Birds that
D. It is that birds
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) SIMILAR in meaning to the
underlined word(s) in each of the following questions.
Question 25: “It is a really difficult matter to decide how to solve now. I will need time to think it over”.
A. to sleep on it.
B. to make it better
C. to make up for it D. to think out of time
Question 26: “He insisted on listening to the entire story”.
A. part
B. funny
C. whole
D. interesting
Question 27: When being interviewed, you should concentrate on what the interviewer is saying or asking
you.
16
Không có dấu 2 chấm : trong dãy địa chỉ ô trong công thức.
#N/A
Lỗi dữ liệu
Giá trị trả về không tương thích từ các hàm dò tìm như VLOOKUP, HLOOKUP, LOOKUP
hoặc MATCH.
Dùng hàm HLOOKUP, VLOOKUP, MATCH để trả về một giá trị trong bảng chưa được sắp
xếp.
Không đồng nhất dữ liệu khi bạn sử dụng địa chỉ mảng trong Excel.
Quên một hoặc nhiều đối số trong các hàm tự tạo.
Dùng một hàm tự tạo không hợp lý.
#REF!
Sai vùng tham chiếu
Xóa những ô đang được tham chiếu bởi công thức. Hoặc dán những giá trị được tạo ra
từ công thức lên chính vùng tham chiếu của công thức đó.
Liên kết hoặc tham chiếu đến một ứng dụng không thể chạy được.
#NUM!
Lỗi dữ liệu kiểu số
Dùng một đối số không phù hợp trong công thức sử dụng đối số là dữ liệu kiểu số. Ví
dụ bạn đưa vào công thức số âm trong khi nó chỉ tính số dương.
Dùng hàm lặp đi lặp lại dẫn đến hàm không tìm được kết quả trả về.
Dùng một hàm trả về một số quá lớn hoặc quá nhỏ so với khả năng tính toán của
Excel.
#NULL!
Lỗi dữ liệu rỗng
Dùng một dãy tóan tử không phù hợp
Dùng một mảng không có phân cách.
Copyright © Trần Quang Hải 2005 - qhaivn@gmail.com
Nếu mẹ vợ (hoặc mẹ chồng) là một tín đồ thời trang và phụ kiện thì không có món quà
nào làm bà vui sướng hơn một chiếc túi xách da thanh lịch và hợp thời trang.
7. Dụng cụ hỗ trợ sức khỏe
Còn nếu bạn “rủng rỉnh” một chút về tài chính, hãy đầu tư một chút đến sức khỏe của bà
và mẹ bằng cách chọn quà là những dụng cụ hỗ trợ sức khỏe như máy massage, xông hơi,
…giúp bà và mẹ giải tỏa mệt mỏi, căng thẳng mỗi ngày.
8. Cây cảnh
Một chậu cây cảnh đặt trong nhà cũng thật ý nghĩa và có lợi cho sức khỏe mọi người
trong gia đình. Hãy dành chút thời gian để lựa chọn một chậu cây thật ưng ý theo sở thích
của bà và mẹ.
9. Sách nấu ăn
Nếu bà và mẹ của bạn yêu thích sách thì không có gì tuyệt vời hơn là tặng cuốn sách mới
nhất mà bà yêu thích. Một cuốn sách với những công thức chế biến món ăn mới lạ, độc
đáo sẽ là món quà tuyệt với dành cho những bà mẹ nội trợ. Mẹ bạn sẽ chẳng phải đau đầu
khi tìm kiếm những công thức nấu ăn cho những bữa tiệc gia đình nhờ cuốn sách mà con
mình tặng.
10. Coupon miễn phí
Những phiếu mua sắm, vé xem phim hay phiếu spa cũng là một ý tưởng hay bởi vì mẹ
bạn có thể thỏa sức lựa chọn những gì mà bà thích.
11. Tour du lịch trọn gói
Khi chuẩn bị tặng mẹ món quà tuyệt vời như tour du lịch trọn gói, bạn hãy cân nhắc đến
sở thích và lựa chọn của bà. Hãy tạo cho mẹ thời gian nghỉ ngơi, thư giãn và ngắm cảnh
sau cả năm làm việc căng thẳng.
12. Kẹo và bánh ngọt
Đây là ý tưởng an toàn, bởi phụ nữ ai cũng thích những thứ ngọt ngào. Tuy nhiên nếu mẹ
hoặc bà bạn mắc bệnh tiểu đường hoặc đang theo đuổi chế độ ăn kiêng thì tuyệt đối đừng
tặng những món quà này.
13. Bữa tối tại gia
Hãy tự tay vào bếp chuẩn bị một bữa tối thật ấm cúng, không cần quá nhiều món, chỉ cần
đó là những món mà mẹ bạn thích, dù tài nấu ăn của bạn có "khủng khiếp" thế nào đi nữa
thì chắc chắn mẹ bạn sẽ rất cảm động với món quà này. Hoặc bạn cũng có thể tổ chức
một bữa tiệc lớn có cả gia đình để mừng ngày Quốc tế phụ nữ.
Thiết kế mố chữ U bằng BT, móng nông đặt trên nền thiên nhiên có chiều dài nhịp L=24m,chiều cao dầm H=1.4m
Nguyễn Viết Đạt
Cầu - Đờng Sắt K39
Bảng thống kê nội lực tại mặt cắt II-II
1, T. lợng mố
-Bệ kê gối
Lực do tải trọng (T)
H/s n
T.chuẩn
Tính toán
1.625
10.67
-18.960
-20.820
-242
-324.280
-358.779
138.032
80.310
0.45
0.45
54.22
32.85
62.11
36.14
80.500
81.060
283.500
7.600
12.600
2.020
4.140
-2.420
6.080
116.150
239.700
623.600
54.720
162.600
335.590
686.000
46.210
88.200
463.05
-46.21
416.84
162.1
7.6
154.5
2.42
-686.000
0.45
36.140
0.45
62.110
-0.08
148.256
1.4
1.4
1.1
0.84
1.4
5.340
463.05
H(T)
M(T.m)
0.882
57.500
57.900
257.700
9
-373.499
Độ lệch
tâmTT
ngang của đất
- Tĩnh tải Eo
- Hoạt tải Eb
5, T. lợng đất
6, Lực hãm
4.850
260.720
120.493
73.000
0.5
162.11
2 ,T. Lợng KCN
3, H.tải trên KCN
Phản lực gối
4, áp lực đẩy
0.760
4.14
134.778
0.690
335.59
- Tờng cánh
0.425
81.6
237.025
2.02
- Tờng trớc
Mômen (T.m)
T. chuẩn
T. Toán
1.788
162.600
9.7
đòn
80.5
- Mũ mố
1.1
0.9
1.1
0.9
1.1
0.9
1.1
0.9
Cánh tay
6.08
Tên tải trọng
- 13 -
1 phụ
1 Chính
Tổ hợp
57.5
H(T)
Tính duyệt
Tính theo trạng thái giới hạn II về cờng độ
Có : eo= ( Mtt/Ntt )= ( 463.05/ 923.278) = 0.501
- 14 834.326
834.326
-Max I Chính
-Lực hãm
115.40
834.326
Công tổ hợp chính I
106.4
-9
115.40
57.9
- áp lực đất do hoạt tải
257.700
- áp lực do tĩnh tải Eo
- Trọng lợng đất
73.000
120.493
- Bản thân KCN
- Hoạt tải trên KCN
238.133
N(T)
Nội lực tiêu chuẩn
- Trọng lợng mố
Tải trọng
506.66
-54.72
554.94
558.38
239.70
116.15
-663.60
32.850
-54.220
-337.70
M(T.m)
1.4
1.4
1.1
0.84
1.4
1.1
1.1
H. Số T.
trọng
923.278
923.278
923.278
283.500
80.310
138.032
421.436
N(T)
Nội lực tính toán
Nguyễn Viết Đạt
Cầu - Đờng Sắt K39
Nguyễn Viết Đạt
Cầu - Đờng Sắt K39
l0/800 = 6.08/800 = 0.0076
eo=0.501 > l0/800 = 0.0076 Tiết diện chịu nén lệch tâm
và (eo/ y) = 0.492 / 2.8 = 0.175 < 0.45 Cấu kiện chịu nén lệch tâm
Trong đó : y=2.8 Khoảng cách từ điểm đặt lực đến mép ngoài tiết diện chịu nén
Công thức kiểm duyệt
= (N/. F). (1+ ( 2eo/ h)) < Rnp
Trong đó :
eo: Khoảng cách từ điểm lực đến trọng tâm mặt cắt eo= 0.882
F : Diện tích mặt cắt : 4.3 x 9.5 = 40.85 m2
h : Chiều cao của mặt cắt : 6.08m
: Hệ số uấn dọc = (KP / ((NK/N)+ ( NDL/ Nd l. N)))
Tra bảng :
lo/b
lo: Chiều dài tự do kết cấu
B: Kích thớc nhỏ nhất mặt cắt chữ nhật
Ta có : lo/b = (6.08/ 4.3). 1.4 => KP= Mdl= 1
= ( 923.278/ 1 x 40 x 85 )x (1+(2 x 0.882 / 6.08))= 29.411Kg/cm2
= 29.411 Kg/cm2< Rnp= 72 Kg/cm2
(Rnp= 72 Kg/cm2 . Bê tông mắc 250 )
Kết luận : Tờng trớc và tờng cánh đảm bảo về cờng độ
Tính duyệt theo ổn định chống lật
(Ml/Mgh)= ((Pili + Tihi)/ yPi )< m
huặc : (Ml/ Mgh) = (lo/ y)< m
m: Hệ số làm việc m= 0.8
e: 0.882m
;
y: 2.15m
Đạt
Ml/ Mgh= 0.882/ 2.15 =0.41< m=0.8
. Tính Duyệt ổn định chống trợt
(Tt/ Tgh)=(Ti/Pi)< m ;
=> (Tt/ Tgh) = 0.298 < m= 0.8
trong đó : = 0.6
Đạt
0.5m
c. Tính duyệt mặt cắt II-ii
Tính áp lực đất do hoạt tải H30, XB-80
eb
Nd
Do H30 Theo chiều ngang ta xếp đợc 2 làn xe . Chiều dài tờng cách là 4.8m . Trong trờng hợp
6.08m
-
bất lợi nhất ta xếp với 2 bánh xe nặng ở phía sau nằm trong phạm vi tờng cánh .
lb
Chiều dài lăng thể trợt :
eo
-
e0
- 15 III
nc
III
2.4m
Nguyễn Viết Đạt
-
Cầu - Đờng Sắt K39
lo = H . tg0
Trong đó :
0: là góc trợt giả định
0 = 45- (350/2)=27030
lo = 6.08 x tg27030 = 3.16
Chiều rộng của tiết diện phân bố áp lực đo dọc
theo tòng cánh mố
` a = 1.6 + 0.2 + 2H ; (H : Chiều dầy lớp phủ = 0.1)
=> a= 1.6+0.2 +2 x 0.1=2m
Chiều dài phân bố áp lực theo phơng ngang cầu
` d= a1+ 2H ;
a1: Chiều rộng vệt tiếp xúc bánh xe = 0.2
d= 0.2 + 2 x 0.1 = 0.4
áp lực tác dụng lên diện tích a.d là :
hđ=( P/a.d. d)= (12/2 x 0.4 x 1.8) = 8.35(m)
Vậy ta chọn sơ đồ 12 để tính
`b= 0.4 , d=1.2
tg= ( a + 2b x d/ H ) =(2 x 0.4 + 1.2/ 6.08 ) = 0.33 => = 18012
h1= a/ tg= 0
h2= b/ tg= 0.4/0.33= 1.21
h3= a/ tg= 6.08 - 2x 1.21 = 3.66
à= tg/ tg(+)= 0.33/ tg53012=0.25
Trong trờng hợp này a=2m
Vậy Eo= 0.5 . . H2 . à . B = 0.5 x 1.8 x 6.082 x 0.26 x 2 = 17.3(T)
`l0=H/3= 6.08/3 = 2.027 m
Do XB-80
Chiều rộng của diện phân bố áp lực dọc
theo tờng cánh mố với XB-80 , a= 3.6m
Chiều dài phân bố áp lực
- 16 -
H=6.08
Chiều dài lăng thể trợt giả định lo = 3.16
Eb
Eb
lo
lB
Sơ đồ 12
`lB = H/2 = 6.08 /2 = 3.04
. ho
EB= EB= . h2 . hđ . à . B = 1.8 x 8.35 x 1.21 x 0.25 x 2 = 9.09 (T)
Nguyễn Viết Đạt
Cầu - Đờng Sắt K39
`d= 2.7 +0.8 = 3.5
Tải trọng tác dụng lên diện tích a.d là
P= 80T
=>hotc=(P/ a.d.tc)= (80/ 3.6x 3.5 x 1.8)
hotc= 3.52 Vậy ta chọn sơ đồ 12 để tính
B=0.4 ,
d= 1.2
à = tg2= tg227030
E= 0.5 . . H2 . à . B ,
Lấy B= 3.6m
Eo=0.5 x 1.8 x 6.082 x 0.27 x 3.6 = 23.34(T)
` eo= H/3= 6.08 / 3 = 2.027 m
EB= . ho. H . à . B = 1.8 x 3.52 x 6.08 x 0.27 x 3.6 = 27.44(T)
` lB=H/2 = 6.08/2= 3.04
Trọng lợng tờng cánh : Nc
Nc= 18.59 x (0.5 + 2.4 /2) x 2.5 = 67.389 (T)
` ltc= 0.372
Nđất= Vđ . = 35.72 x 1.8 = 64.296 (T)
- 17 -
1.258
3.04
2.027
0.57
0.372
0.778
3.04
2.027
0.57
0.372
em
` ld= 0.57m
Tổ hợp
64.38
128.676
toán .
Tính duyệt mặt cắt II-III
- 18 1
128.67
1.1
EBXB
1.2
1.2
Nđất
1.1
EoXB
64.290
Ntt
1
1.4
1.2
EBH30
64.296
1.1
n
1.2
Nđất
64.38
Ntc(T)
EoH30
Ntt
Tải trọng
147.975
77.155
70.82
77.155
70.82
Ntt(T)
50.78
27.44
23.34
26.39
9.09
17.30
Ttc(T)
58.184
30.184
28.00
33.49
12.73
20.76
Ttt(T)
166.67
113.82
65.55
-36.648
23.950
68.330
27.630
35.070
-18.320
23.950
Mtc(T)
186.232
125.19
78.670
-43.978
26.350
85.14
38.70
42.080
-21.990
26.350
Mtt(T)
Nguyễn Viết Đạt
Cầu - Đờng Sắt K39
Từ bảng tổ hợp tải trọng ta thấy tổ hợp tải trọng II bất lợi nhất vì thế ta chọn tổ hợp II để kiêmr
Thiết kế nâng cấp cải tạo một đoạn tuyến thuộc địa phận xã Công Bình và Công Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC
Hỡnh 1.2: Biu lng ma v lng bc hi.
B
ng1.1: thng kờ lng ma v lng bc hi trung bỡnh cỏc thỏng trong nm
11
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC
Bng 1.2: Tn sut giú trung bỡnh trong nm
Hng giú
S ngy giú trong nm
Tn sut giú (%)
Bc
15
4,1
Bc ụng Bc
20
5,5
ụng bc
34
9,3
ụng ụng bc
21
5,8
ụng
22
6,0
ụng ụng nam
20
5,5
ụng nam
45
12,3
Nam ụng nam
23
6,3
Nam
27
7,4
Nam - Tõy nam
15
4,1
Tõy nam
19
5,2
Tõy - Tõy nam
16
4,4
Tõy
20
5,5
Tõy - Tõy bc
21
5,8
Tõy bc
22
6,6
Bc - Tõy bc
12
3,3
Khụng giú
11
2,9
12
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC
Bắc
6.6
7.6
4.1
3.6
5.2
4.7
4.1
Tây
5.8
6.6
5.2
5.2
7.7
Đông
5.8
6.8
8.2
12.3
Nam
Hỡnh 1.3: Biu hoa giú
1.2.3 iu kin a cht
Ton b on tuyn A B nm trong huyn Nụng Cng, tnh Thanh Hoỏ, vỡ vy nú
mang ton b c trng a cht khu vc ny.
Cn c vo kt qu cỏc l trỡnh o v a cht cụng trỡnh, cỏc kt qu khoan o, kt
qu phõn tớch cỏc mu t trong phũng, a tng ton on cú th c phõn chia nh
sau: gm cỏc loi t ỏ nh: sột , sột pha, cỏt pha, cỏt cui si ... ỏ thng gp l ỏ
sột, bt kt, ỏ vụi .
Qua kt qu kho sỏt, a tng khu vc kho sỏt t trờn xung gm cỏc lp t ỏ ch
yu sau:
Lp 1: lp t ci thin ht dy t 0,1 n 0,3 m.
Lp 2: lp ỏ sột b dy t 2 - 4 m.
Lp 3: ỏ sột bt kt cú b dy t 3 n 5 m.
Lp 4: lp ỏ vụi thng phõn b sõu t vi m n hng chc m. cng cú ni l
mt.
13
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC
Trong phm vi tuyn i qua cú d kin cú th xy ra cỏc hin tng a cht nh:
trt l, xúi l, ng t...
1.2.4 Vt liu xõy dng
1.2.4.1.M vt liu :
+ M ỏ: cỏch 20 Km
Tr lng: khong 1600.000 m3. Hin nay a phng ang khai thỏc.
Cht lng m: m hon ton ỏ vụim, rt tt cho xõy dng cu ng.
+ M t: M t cỏch 25 Km.
Tr lng: 70.000 m3
Cht lng tt, cú thnh phn sột pha ln si sn, nm sỏt QL15A rt thun li
cho vic vn chuyn.
+ M cỏt: M cỏt cỏch 30 Km.
Tr lng: 5000 m3
Cht lng: tt, gn TL 71 nờn thun tin cho vic vn chuyn .
+ M si cui: Km68+800 QL15A
Tr lng: 2000 m3, cht lng tt.
1.2.4.2Kt lun :
- a hỡnh: khu vc tuyn i qua ớt rt phc tp ch yu l i nỳi thp.
- Cu trỳc: t kt qu thu thp c cho thy tuyn i qua vựng t nn cú sc chu
ti tt, song cn quan tõm n n s n nh mỏi dc mt s ni.
1.3.GII THIU D N
- Tờn d ỏn: Nõng cp ci to tuyn A-B nm trong d ỏn thuc a phn huyn Nụng Cng
tnh Thanh Húa, ni 2 xó Cụng Chớnh v xó Cụng Bỡnh.
- a im: huyn Nụng Cng tnh Thanh Húa
- Mc tiờu u t:
+ M rng mng li giao thụng trong vựng, ỏp ng nhu cu giao thụng cho
ngi dõn.
+ Tng thu ngõn sỏch, to li nhun cho nh u t.
+ To vic lm cho ngi dõn trong khu vc.
14
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC
1.3.1. Nhng cn c v ti liu liờn quan.
Quy trỡnh kho sỏt:
+ Quy trỡnh kho sỏt ng ụ tụ 22TCN 263-2000.
+ Quy trỡnh khoan thm dũ a cht cụng trỡnh 22TCN 259-2000.
+ Quy phm o v bn a hỡnh 96 TCN 43-90.
+ Quy trỡnh kho sỏt thu vn 22 TCN 27- 84.
+ Quy trỡnh kho sỏt a cht 22 TCN 82 - 85.
Cỏc quy trỡnh quy phm thit k:
+ Tiờu chun thit k ng ụ tụ TCVN 4054-05.
+ Quy trỡnh thit k ỏo ng mm 22 TCN 211-06.
+ Quy trỡnh thit k cu cng theo 22TCN 272-05.
+ Tiờu chun ngnh 22TCN 211-06 - ỏo ng mm - Cỏc yờu cu v ch dn thit
k
Cỏc thit k nh hỡnh:
+ nh hỡnh cng trũn BTCT 78-02X.
1.3.2.Phm vi nghiờn cu
-
im u tuyn thuc a phn xó Cụng Chớnh, huyn Nụng Cng
Hng tuyn
im cui tuyn thuc a phn xó Cụng Bỡnh, huyn Nụng Cng
1.4.C IM KINH T VNG TUYN I QUA
1.4 .1. c im dõn s trong vựng
on tuyn qua a phn huyn Nụng Cng, tnh Thanh Húa. Dõn c trong huyn
tng i ụng, thnh phn dõn c ch yu l dõn Kinh. Trờn sut dc tuyn ng,
nhng on no cú iu kin canh tỏc u cú dõn . Hin ti dõn c hai bờn tuyn cũn
tha tht.
15
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC
1.4 .2. Tỡnh hỡnh kinh t, xó hi v vn húa trong vựng
1.4.2.1. Cụng nghip
Thanh Húa cng nh cỏc tnh min Trung, trong thi kỡ i mi nn cụng nghip
ang cú chiu hng phỏt trin, cú nhiu ngun ti nguyờn khoỏng sn nh qung
granite, ng, vng, chỡ, km, nhng cũn tim n trong lũng t, ang trong thi kỡ
kho sỏt xỏc nh lp k hoch khai thỏc nờn cụng nghip khai thỏc v cụng nghip
c khớ cũn trong thi k chun b hỡnh thnh. Sn xut cụng nghip ch yu l vt
liu xõy dng, ch bin nụng lõm v mt s mt hng tiờu dựng th cụng m ngh.
Vi th mnh ca vựng nỳi ỏ vụi cú cht lng cao ngnh cụng ngh sn xut
VLXD phỏt trin mnh. Thi gian qua Thanh Húa ó xõy dng c mt s nh mỏy
sn xut xi mng cht lng cao nh Xi mng Bm Sn , Nghi Sn.
1.4.2.2 . Nụng, Lõm, Ng nghip
- V nụng nghip
- Tp trung u tiờn u t y nhanh CNH, HH nụng nghip nụng thụn,
tng bc xõy dng NN v kinh t nụng thụn lờn sn xut ln. Sn xut lng thc
tip tc phỏt huy thnh qu thi k 2001-2005, ch ng an ton lng thc trong
mi tỡnh hung. Chuyn i c cu cõy trng theo hng ỏp ng nguyờn liu cho
cụng nghip ch bin, cho xut khu v tng giỏ tr s dng t. y mnh chn
nuụi, a chn nuụi tng bc tr thnh ngnh sn xut chớnh, ỏp ng nhu cu
thc phm trong tnh v tng xut khõ.
- a nhanh tin b khoa hc k thut vo sn xut nụng nghip. Tng bc c khớ hoỏ
cỏc khõu lm t, thu hoch, ch bin, nhm gim nh sc lao ng ng thi tng hiu
qu kinh t. Phỏt trin ngnh ngh TTCN v dch v trong nụng nghip. Phỏt trin kt cu
h tng nụng thụn ỏp ng sn xut v sinh hot ca nhõn dõn. Gii quyt vic lm, nõng
cao thu nhp ca dõn c, thc hin xoỏ úi gim nghốo, tng bc nõng cao mc sng
nụng dõn.
16
Trên sheet THCP xay dung ta thấy kết quả là bảng Tổng hợp chi phí xây dựng
Như vậy qua bài này tôi đã hướng dẫn xong các bạn cách gộp một bộ định mức
mới vào bộ CSDL gốc lập dự toán theo ĐGCT. Khi hiểu cách ghép này các bạn có thể
tùy biến, ghép nhiều bộ CSDL khác vào cùng 1 folder để làm được nhiều bộ Định mức
11
trên 1 file dự toán ví dụ như làm ghép ĐM XDCB với ĐM ngành điện… Bài sau tôi
sẽ hướng dẫn các bạn gộp CSDL nhưng vẫn làm được theo đơn giá địa phương kết
hợp ĐGCT.
Bài hôm nay xin dừng ở đây. Chúc các bạn làm việc hiệu quả, đơn giản, nhàn nhã
mà thú vị với phần mềm Dự toán GXD!
Xin chào và hẹn gặp lại!
Quay video và viết kịch bản: Ks Nguyễn Văn Toàn, Công ty CP Giá Xây Dựng.
Biên tập và lồng tiếng hướng dẫn: Ths Nguyễn Thế Anh, Viện Kinh tế xây dựng,
Bộ Xây dựng.
12
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)
Đăng nhận xét