Công ty Cổ phần Giá Xây Dựng
Số 2A, ngõ 55, Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: (04.3).5682482
Fax: (04.3).5682483
Email: theanh@giaxaydung.com Website : www.giaxaydung.vn
h1 = h - 2a = 360 – 40 - 16
-
Đoạn giữa:
-
=
=
2.672
=
4.230
=
Tổng chiều dài duỗi thẳng:
2.670+2*(250+430+100)
3.780-(250-304)*2
304
65
+ Thép số Φ10
-
Chiều dài móc:
6,25*10 (lấy chẵn)
-
Chiều dài thanh:
=
3.780
-
Tổng chiều dài duỗi thẳng:
3.780+2*65
=
3.910
+ Thép số Φ6
-
Chiều dài móc:
6,25*6 (lấy tròn 40)
=
38
-
Cạnh dài:
360-40+6
=
326
-
Cạnh ngắn:
200-40+6
=
166
-
Tổng chiều dài duỗi thẳng:
2*(38+326+166)
=
1.060
Số thanh:
=
20
-
3780/200 + 1 (thanh)
Bảng thống kê cốt thép
(các số liệu trên tập hợp vào bảng này)
Tên
cấu
kiện
Số
thứ
tự
Một cấu kiện
Đường
kính
Hình dáng, kích thước (mm)
Toàn bộ
Số
thanh
Chiều
dài
(mm)
Số
thanh
Chiều
dài
(mm)
1
2
dầm
D1
16
2
3.980
4
15,92
2
16
1
4.230
2
8,46
3
10
2
3.910
4
15,64
4
6
20
1.060
40
42,4
2
Công ty Cổ phần Giá Xây Dựng
Số 2A, ngõ 55, Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: (04.3).5682482
Fax: (04.3).5682483
Email: theanh@giaxaydung.com Website : www.giaxaydung.vn
2.
Sử dụng phần mềm Dự toán GXD để tính toán
Bước 1. Mở Dự toán GXD. Bạn hiển thị sheet thống kê thép bằng cách: kích
phải chuột vào tên sheet bất kỳ rồi chọn Unhide... Sau đó chọn sheet Tkthep và
bấm OK để hiển thị sheet.
Nếu sử dụng Excel 2003, chọn Format / Sheet / Unhide...
Bước 2. Nhập số liệu từ bảng thống kê cốt thép ở trên vào cột phù hợp (nhập
số liệu vào những cột nào không có công thức trong bảng):
Cột hình dáng và kích thước không cần trình bày cũng được.
3
Công ty Cổ phần Giá Xây Dựng
Số 2A, ngõ 55, Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: (04.3).5682482
Fax: (04.3).5682483
Email: theanh@giaxaydung.com Website : www.giaxaydung.vn
Bước 3. Chuyển sang sheet Dutoan XD tra mã hiệu đơn giá
Chúng ta đều biết rằng công việc cần làm là: Sản xuất, lắp đặt cốt thép cho
dầm bê tông cốt thép.
Trong cột Mã hiệu đơn giá của sheet Dutoan XD bạn nhập từ khóa
”thép+dầm” như hình sau:
Ấn Enter và cuộn trong cột tìm kiếm bạn sẽ tìm được mã hiệu AF.61512
Do ở trên thống kê được 2 loại thép có đường kính ≤10mm và ≤18mm
nên bạn giữ phím Ctrl và kích chọn 2 mã AF.61512 và AF.61522:
4
Công ty Cổ phần Giá Xây Dựng
Số 2A, ngõ 55, Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: (04.3).5682482
Fax: (04.3).5682483
Email: theanh@giaxaydung.com Website : www.giaxaydung.vn
Sau khi bấm Đồng ý bạn sẽ có kết quả trong sheet Dutoan XD như sau:
Bước 4. Đưa khối lượng từ sheet Tkthep vào sheet Dutoan XD
Liên kết khối lượng cốt thép đã tính được ở sheet Tkthep vào cột khối lượng
của sheet Dutoan XD.
Lưu ý: Khi tra mã hiệu đơn giá đơn vị tính là tấn, do đó khi kết nối khối
lượng từ bảng thống kê là kg bạn phải chia 1.000 để đổi đơn vị tính.
5
Công ty Cổ phần Giá Xây Dựng
Số 2A, ngõ 55, Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: (04.3).5682482
Fax: (04.3).5682483
Email: theanh@giaxaydung.com Website : www.giaxaydung.vn
3.
Bài tập về nhà:
1) Tìm tài liệu đọc và cho biết khái niệm móng đơn dưới cột.
2) Điền tên gọi cho hình vẽ và kích thước còn thiếu cho móng đơn dưới cột
theo các chỉ dẫn sau:
- Kích thước hố đào là: 1900x1900x1700 (mm)
- Lớp bê tông lót dày 100 (mm)
- Khoảng cách từ cốt đập đầu cọc đến đáy móng là 100 (mm)
BT m 1 0 0
6
Công ty Cổ phần Giá Xây Dựng
Số 2A, ngõ 55, Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: (04.3).5682482
Fax: (04.3).5682483
Email: theanh@giaxaydung.com Website : www.giaxaydung.vn
Bước 3. Chọn các sheet không cần thiết và ẩn đi
Lần lượt kích phải vào tên sheet chọn Unhide hoặc kích chọn sheet đầu tiên kết hợp
giữ phím shift kích vào sheet cuối cùng rồi Unhide cả loạt.
Như hình sau tôi chọn sheet Bia2, nhấn giữ phím Shift trên bàn phím và kích vào
sheet GVT TB để chọn tất cả các sheet từ Bia2 đến GVT TB:
Sau đó kích phải vào tên sheet bất kỳ chọn Hide:
Bạn có thể ẩn tiếp các sheet như THKP, nếu thường chỉ làm dự toán 1 hạng mục bạn
ẩn nốt sheet THGxd. Bạn chỉnh kết nối giá trị tại sheet Bia1 vào đúng ô trong sheet Gxd.
Đối với Excel 2003 thì bạn chọn Format / Sheet / Hide.
Đăng ký học tập trung trên lớp tại địa chỉ http://gxd.vn/dang_ky_hoc.gxd
2
Công ty Cổ phần Giá Xây Dựng
Số 2A, ngõ 55, Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: (04.3).5682482
Fax: (04.3).5682483
Email: theanh@giaxaydung.com Website : www.giaxaydung.vn
Bước 4. Lưu các định dạng, đóng file, đóng Excel lại và chạy Dự toán GXD để kiểm
tra kết quả.
Bạn có thể tải file đã chỉnh sửa như hướng dẫn ở trên lưu đè lên file gốc trong thư
mục DutoanMau tại link: http://www.mediafire.com/view/?0y6l8l44h6z9qtb (Excel
2007, 2010) hoặc http://www.mediafire.com/view/?1p3nh9fm6fvdq3g (Excel 2003).
Thực hiện mục tiêu 2:
Cơ quan tôi là Viện Kinh tế xây dựng, tôi thường làm công tác thẩm tra dự toán, tôi
cần mỗi lần mở file dự toán là có sheet tổng hợp kết quả thẩm tra, tên sếp ký hồ sơ, bìa có
tên đơn vị chủ quản, logo Viện Kinh tế xây dựng.... Tôi sẽ chỉnh sửa template lại để mỗi
lần mở lên tôi không phải chỉnh các thông tin trên trong phần mềm nữa:
Bước 1. Kích phải chuột mở file DutoanGXD.xltm (hoặc DutoanGXD.xlt)
Bước 2. Chọn Unhide và chọn hiển thị sheet Plthamtra
Sau khi tính toán giá trị dự toán thẩm tra, tôi chỉ việc nhập giá trị đề nghị thẩm tra
vào cột [3] là xong.
Đăng ký học tập trung trên lớp tại địa chỉ http://gxd.vn/dang_ky_hoc.gxd
3
Công ty Cổ phần Giá Xây Dựng
Số 2A, ngõ 55, Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: (04.3).5682482
Fax: (04.3).5682483
Email: theanh@giaxaydung.com Website : www.giaxaydung.vn
Bước 3. Sang sheet Bia1 chỉnh lại tên đơn vị chủ quản, chèn logo, nhập tên sếp... mỹ
thuật hay không là do bạn.
Bước 4. Lưu các chỉnh sửa, đóng file, đóng Excel và chạy thử Dự toán GXD để kiểm
tra kết quả.
Từ lần sau, mỗi lần mở phần mềm lên là mọi thiết lập, định dạng đã sẵn có trong 1
file dự toán mới. Lưu ý, mỗi lần nâng cấp phiên bản mới hãy lưu các mẫu bạn đã design
này lại nhé.
Đăng ký học tập trung trên lớp tại địa chỉ http://gxd.vn/dang_ky_hoc.gxd
4
Công ty Cổ phần Giá Xây Dựng
Số 2A, ngõ 55, Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: (04.3).5682482
Fax: (04.3).5682483
Email: theanh@giaxaydung.com Website : www.giaxaydung.vn
Những điều bạn có thể thỏa sức sáng tạo:
Nếu đang làm dự toán cho nhiều hạng mục, nhiều công trình của cùng 1 dự án,
bạn có thể thiết lập sẵn tên dự án, công trình, địa điểm, chủ đầu tư... rồi lưu lại. Mỗi lần
mở file dự toán lên là có sẵn các thông tin này.
Nếu chuyên làm dự toán 1 loại công trình nào đó, ví dụ: công trình giao thông,
bạn có thể sang sheet Ts nhập các định mức chi phí trực tiếp khác, chi phí chung, thu
nhập chịu thuế tính trước vào để không phải nhập lại mỗi lần làm file dự toán mới.
Nếu màu sắc bảng biểu, font chữ, màu tên sheet không hợp với bạn hãy chỉnh lại
theo ý bạn rồi lưu lại.
Ví dụ: Nếu bạn mạng Thủy, màu đen, màu trắng và một chút hoa Đào ngày xuân sẽ
đem lại sự may mắn hơn, hồ sơ dự toán xuất đi đỡ bị chỉnh sửa, bạn có thể đổi màu cho
bảng biểu, tên sheet như sau:
Nếu một sheet nào chưa phù hợp, hãy chèn thêm cột và công thức, ẩn đi những
cột không dùng (lưu ý chỉ ẩn đi, đừng xóa có thể gây lỗi) .
Đăng ký học tập trung trên lớp tại địa chỉ http://gxd.vn/dang_ky_hoc.gxd
5
Công ty Cổ phần Giá Xây Dựng
Số 2A, ngõ 55, Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: (04.3).5682482
Fax: (04.3).5682483
Email: theanh@giaxaydung.com Website : www.giaxaydung.vn
Chèn thêm cột Hệ số Dự toán GXD
Chiến Thắng vẫn chạy đúng.
Nếu tên sheet viết tắt khó nhìn, hãy đổi tên lại tiếng Việt không dấu, có dấu. Phần
mềm Dự toán GXD vẫn chạy tốt.
Đổi tên sheet mặc định Dự toán GXD
Chiến Thắng vẫn chạy tốt.
Kết luận: Dự toán GXD Chiến Thắng cho phép bạn khả năng tùy chỉnh cao nhất để
phù hợp với các yêu cầu đa dạng, phức tạp của công tác lập dự toán công trình.
Chúc các bạn học viên trở thành các chuyên gia định giá hàng đầu với phần
mềm Dự toán GXD Chiến Thắng.
Khi chọn sử dụng Dự toán GXD Chiến Thắng tức là bạn sở hữu tất cả các
kinh nghiệm, kiến thức của tác giả đúc kết trong sản phẩm làm nền tảng cho công
việc của bạn.
Đăng ký học tập trung trên lớp tại địa chỉ http://gxd.vn/dang_ky_hoc.gxd
6
Tổ chức thi công tuyến AB nằm trong dự án đường quốc lộ thuộc địa phận huyện Krông Buk , tỉnh Đắk Lắk.
Phần iii - tổ chức thi công
Đồ án Tốt Nghiệp
T
A
2
B L (km)
- u im:
Gi c dõy chuyn thi cụng, lc lng thi cụng khụng b phõn tỏn, cụng tỏc qun
lý thun li d dng, a tng on vo s dng sm.
- Nhc im:
Phi lm ng cụng v vn chuyn vt liu yờu cu xe vn chuyn vt liu cha
hp lý.
Phng ỏn 2: Hng thi cụng chia lm 2 mi.
T
A
B L (km)
Mỏ vật liệu
- u im:
Tn dng c ng ó lm xong vo xe ch vt liu s dng.
- Nhc im:
Phi tng s lng ụ tụ do cú 2 dõy chuyn thi cụng gõy phc tp cho khõu qun lý
v kim tra.
Phng ỏn 3: Mt dõy chuyn thi cụng t gia ra.
- u im:
Tn dng c cỏc on ng ó lm xong a vo chuyờn ch vt liu.
- Nhc im :
Sau khi thi cụng xong on 1 thỡ phi di chuyn ton b mỏy múc, nhõn lc v on
2 thi cụng tip.
52
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
Phần iii - tổ chức thi công
Đồ án Tốt Nghiệp
T
A
2
B L (km)
Chn hng thi cụng.
So sỏnh cỏc phng ỏn ó nờu v cn c vo thc t ca tuyn v kh nng cung
cp vt liu lm mt ng, ta chn hng thi cụng tuyn ng l phng ỏn 1.
3.2.2. Chn phng phỏp thi cụng cho ton tuyn, tng hng mc cụng trỡnh.
3.2.2.1. Chn phng phỏp thi cụng
T vic so sỏnh cỏc phng ỏn cng nh xột n kh nng ca n v thi cụng, chn
phng ỏn thi cụng hn hp xõy dng tuyn AB. õy l phng phỏp hp lý hn c,
nú lm tng nng sut lao ng, cht lng cụng trỡnh c bo m, giỏ thnh xõy dng
h, tit kim sc lao ng, sm a vo s dng.
3.2.2.2. Thnh lp cỏc dõy chuyn chuyờn nghip.
- p dng phng phỏp thi cụng hn hp cho ton tuyn v dõy chuyn cho tng
hng mc cụng trỡnh.
- Thnh lp cỏc dõy chuyn chuyờn nghip:
Cn c vo khi lng cụng tỏc ca cụng vic xõy dng tuyn ng v cụng ngh
thi cụng ta t chc dõy chuyn tng hp thnh cỏc dõy chuyn sau:
Dõy chuyn thi cụng cng dc.
Dõy chuyn thi cụng ho k thut
Dõy chuyn thi cụng nn ng
Dõy chuyn thi cụng bú va
Dõy chuyn thi cụng lp CPD loi II
Dõy chuyn thi cụng lp CPD loi I
Dõy chuyn thi cụng lp BTN ht trung
Dõy chuyn thi cụng lp BTN ht mn
Dõy chuyn thi cụng va hố.
Dõy chuyn hon thin
53
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
Phần iii - tổ chức thi công
Đồ án Tốt Nghiệp
3.2.3 . Tc dõy chuyn.
L chiu di on ng m n v thi cụng phi hon thnh trong mt ca.
Tc ca dõy chuyn c xỏc nh theo cụng thc:
L
V= T T .n
( hd kt )
Trong ú :
L: L chiu di tuyn, L = 1000 m
Thd: Thi gian hot ng ca dõy chuyn
Tkt: Thi gian trin khai ca dõy chuyn.
n: L s ca lm vic trong mt ngy
Gi s 1 ngy lm 8 gi nờn n = 1 ca (8 gi).
Vi dõy chuyn thi cụng nn:
Vi dõy chuyn 2(BTN): V2=
V 1=
1000
= 25,64 m/ca.
(46 7).1
1000
= 38,46 m/ca.
(32 6) *1
õy l tc ti thiu m cỏc dõy chuyn chuyờn nghip phi t c. m
bo tin thi cụng phũng tr trng hp iu kin thiờn nhiờn quỏ bt li xy ra, tụi
chn, tc ca dõy chuyn thi cụng cng dc thoỏt nc l 30m/ca,tc thi cụng ho
k thut l 40m/ca, tc ca dõy chuyn thi cụng nn ng l 30m/ca ,tc dõy
chuyn múng ng l 50m/ca, tc dõy chuyn thi cụng mt BTN 100m/ca, tc thi
cụng dõy chuyn va hố l 40m/ca.
3.5 CễNG TC CHUN B THI CễNG.
3.5.1. Cụng tỏc chun b.
3.5.1.1. Cụng tỏc xõy dng lỏn tri
- Trong n v thi cụng d kin s nhõn cụng l 50 ngi, s cỏn b khong 10
ngi.
- Theo nh mc XDCB thỡ mi nhõn cụng c 4m 2 nh, cỏn b 6m2 nh. Do ú
tng s din tớch lỏn tri nh l: 60 + 200 = 260 (m2).
- Nng sut xõy dng l 5m2/ ca => 260m2/5 = 52(ca).
Vi thi gian d kin l 4 ngy thỡ s ngi cn thit cho cụng vic l:
52
=13(ngi).
4
- 2 cỏn b ch huy cụng vic (qun lý, mua sm, vt liu ...).
54
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
Phần iii - tổ chức thi công
Đồ án Tốt Nghiệp
3.5.1.2. Cụng tỏc khụi phc cc, ri cc ra khi phm vi thi cụng
Theo nh mc :T kho sỏt thc hin vic o c,khụi phc cc trờn hin trng,di
cc khi phm vi thi cụng cn 2 cụng/1km/1ca.
B trớ 2 cụng nhõn v mt mỏy kinh v + thc thộp khụi phc cc.
3.5.1.3. Cụng tỏc phỏt quang, cht cõy, dn mt bng thi cụng
+ Cht cõy v o gc:
Cht cõy,n cnh,thõn cõy thnh tng khỳc. San lp mt bng, nh gc, cõy r cõy.
Din tớch
(m2)
Nhõn cụng
Mỏy i 108CV
Cụng/100m2
S cụng
0,535
Ca/100m2
38,49
Ca
0,0045
0,323
AA.11215
7186
-> dn dp gc cõy cn : 38,49/1 = 38,49 cụng, 1 mỏy i 108CV.
D kin hon thnh cụng vic ny trong 5 ngy => cn 8 ngi v 1 mỏy i 108CV
3.5.1.4. Cụng tỏc thi cụng bự vờnh.
- Tớnh toỏn khi lng bự vờnh cp phi ỏ dm loi II:
Q = K.F.H (m3)
Trong ú :
F : Din tớch kt cu CPD loi II,
F = 7500 m2
K: H s lốn ộp, K4 = 1,3
H: Chiu dy lp CPD,
H = 0,05 m
Q = 1,3*7500*0,05 = 487,5 m3
D tớnh lm trong 2 ngy, khi lng thi cụng cho 1 ca l: q=
487,5
=243,75(m3/ca)
2
Tra nh mc: GT1.08.33
Bự vờnh cp phi ỏ dm loi II
aMỏy thi cụng
Mỏy ri 20 tn/h
Mỏy lu 10T
Mỏy lu bỏnh lp 16T
Mỏy khỏc
b.Nhõn cụng 4/7
142 m3
243,75
Chn
0,096
0,14
0,058
2
1,79
0,165
0,241
0,067
3,44
3,08
1
1
1
4
n v
ca
ca
ca
%
cụng
3.5.1.5. Chn i chun b
- Thi gian: 10 ngy
- Nhõn lc: 14 ngi
- Mỏy múc thit b:
55
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
Phần iii - tổ chức thi công
Đồ án Tốt Nghiệp
+ ễtụ t 10 T
+ Mỏy ri 20 tn/h
+ Mỏy lu 10T
+ Mỏy lu bỏnh lp 16T
+ Mỏy i 108CV
+ Mỏy cao c
+ Mỏy kinh v
: 02 chic
: 01 chic
: 01 chic
: 01 chic
: 01 chic
: 02 chic.
: 02 chic.
3.6. THI CễNG CNG DC THOT NC
Trỡnh t thi cụng cng dc:
- Khụi phc v trớ t ga, t cng trờn thc a (ó thc hin cụng tỏc chun
b)
- Thi cụng h ga
- Vn chuyn v lp t múng cng
- Vn chuyn v lp t ng cng
- X lớ mi ni, chng thm cho cng
- p t trờn cng.
Thi cụng cng dc thoỏt nc:
Thi gian thi cụng cng dc thoỏt nc
t=
1953
=33 ngy
30 ì 2
Vi: tng chiu di cng dc: 1953 m (t cng 1m)
Vn tc thi cụng cng dc V=30m/ca (2 bờn)
3.6.1. o h múng.
Dựng mỏy o v p t trờn cng. S ca mỏy cn thit o t múng cng v
p t trờn cng cú th xỏc nh theo cụng thc:
n=
V
N
Trong ú:
N: nng sut ca mỏy khi o (p) ly theo nh mc N = 100m 3cn
0.52ca
Nng sut
nh mc
ca
3
100m
0,52
ca
o
V: khi lng cụng tỏc o (p) t múng cng xỏc nh theo cụng thc:
V = (a + h)*L*h
Vi: a - Chiu rng ỏy h múng tu thuc vo cỏc loi cng, :
a = 2,4 + + 2 + e
: b dy thnh cng
Theo thit k: = 0,1m
e : Khong cỏch tim hai cng ngoi cựng i vi cng ụi v ba.
Trờn tuyn A-B khụng cú cng ụi, ba nờn e=0
h : Chiu sõu ỏy h múng (m)
o
56
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
Phần iii - tổ chức thi công
Đồ án Tốt Nghiệp
L - Chiu di o múng cng;
Loi
cng
Khu
L
(m)
(m)
a
(m)
h
(m)
V
(m3)
Cng
dc
D600
1953
0,10
3,2
1,1
9237,69
V= 9237,69m3
Khi lng trong 1 ngy cn lm: V1ng=
9237, 69 ì 95
= 265,93 (m3)
33 ì 100
S ca mỏy cn thit trong 1 ngy: n=1,38 (ca)
Ta chn s lng mỏy o l 2 (mỏy)
Thnh phn
nh mc
Tớnh toỏn
Nhõn cụng 3/7
100m3
265,93m3
7,48
Chn
19,89
n v
cụng
20
cụng
3.6.2. Vn chuyn lm lp m, múng cng.
S dng lp m l cp phi si, cui v ỏ dm. Khi lng tớnh cho mi cng
V = 0,3*a*L (m3)
Trong ú:
a: chiu rng ỏy h múng
L: chiu di cng.
Dựng ụ tụ t 10 T vn chuyn vt liu trong c ly < 2 km.Theo nh mc 100 m 3
ht 0,651 ca. Ta cú bng sau:
Trờn tuyn c ly vn chuyn l < 2Km
Vy tng khi lng vn chuyn: V=0,3.3,2.2105=3020,8 m3
Khi lng múng cng cn vn chuyn trong 1 ngy: V1ng=
3020,8
= 75,52 (m3)
35
S ca mỏy cn lm trong 1 ngy l:
Thnh phn hao phớ
100 m3
75,52 m3
Chn
n v
ễ tụ t 10T
0.651 ca
0,492
1
xe
3.6.3. Vn chuyn v bc d cỏc b phn ca cng n v trớ xõy dng.
3.6.3.1. Vn chuyn t cng
* Tc xe chy trờn ng tm : + Cú ti
: 20 km/h.
+ Khụng ti : 30 km/h.
- Thi gian quay u xe 5 phỳt.
- Thi gian bc d 1 t cng l 15 phỳt.
57
Sinh viờn :Nguyn Anh Tun
Lp: Cụng trỡnh GTCC-K50
ỏn tt nghip
Thỳy
GVHD: ThS. Hong Thanh
Bắc
6.6
5.2
7.6
4.1
3.6
4.7
Tây
4.1
5.8
6.6
5.2
Đông
5.2
7.7
5.8
6.8
12.3
8.2
Nam
Hỡnh 5: Biu hoa giú
2.3. c im thy vn
Tuyn ng nm trong khu vc cú nhiu sụng sui, nhiu ao h.
2.4. iu kin a cht
iu kin a cht tuyn ng núi chung khỏ n nh trờn tuyn khụng cú v trớ
no i qua khu vc cú hang ng kast v khu vc nn t yu nờn khụng phi x lý
c bit.
Thnh phn chớnh t nn ng l t ỏ cỏt, u l iu kin a cht tt cho vic
xõy dng ng nhng v trớ tuyn ct qua i ( nhng on o ) t o õy ch
yu l ỏ phong hoỏ cú thnh phn ln si sn. Tng ỏ gc rt sõu bờn di chớnh
vỡ th vic thi cụng nn o khụng gp khú khn.
CHNG 3: QUY
Mễ CễNG TRèNH & CC GII PHP THIT
K
3.1 Quy mụ cụng trỡnh v tiờu chun k thut
3.1.1. Quy mụ cụng trỡnh
3.1.1.1. Tng chiu di tuyn
Phng ỏn I: Tuyn cú chiu di 5.5414 Km
11
SVTH: Nguyn Ngc Anh
Lp: CTGTCC- K50
ỏn tt nghip
Thỳy
GVHD: ThS. Hong Thanh
Phng ỏn II: Tuyn cú chiu di 6.0849 Km
3.1.1.2. Cp hng ng
Tuyn A-B c thit k vi yờu cu l ng ụ tụ cp 4 min nỳi, vn tc
thit k l 40km/h
3.1.1.3. Quy mụ mt ct ngang cỏc on tuyn
Cỏc ch tiờu tớnh toỏn k thut ca tuyn ng xem ph lc 1
Quy mụ mt ct ngang tuyn: c 2 phng ỏn u cú quy mụ mt ct ngang nh nhau:
Lề đất
Phần xe chạy
Lề
Lề gia cố
Chiều rộng nền đuờng
Hỡnh 6: Cỏc b phn trờn mt ct ngang
i vi ng cp IV, min nỳi,Vtk= 40Km/h, theo TCVN-4054-2005 chn
quy mụ mt ct ngang nh sau:
Bng 6: Quy mụ mt ct ngang
SS
T
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cỏc b phn ca MCN
n v
S liu
S ln xe
Chiu rng 1 ln
Chiu rng mt ng
dc ngang mt ng
Chiu rng l ng
Chiu rng l cú gia c
Chiu rng l khụng gia c
dc ngang l t
Chiu rng nn ng
Ln
m
m
%
m
m
m
%
m
2
2.75
5.5
2
1
0.5
0.5
6
7.5
3.1.1.4. Kt cu mt ng
Theo yờu cu thit k, mt ng xõy dng l kt cu ỏo ng mm, c
thit k theo quy trỡnh 22TCN 211-06
12
SVTH: Nguyn Ngc Anh
Lp: CTGTCC- K50
ỏn tt nghip
Thỳy
GVHD: ThS. Hong Thanh
3.1.1.4.1. La chn kt cu ỏo ng
Chn lp mt
- Lp mt trờn: BTN ht mn
- Lp mt di: BTN ht trung
Chn lp múng
- Lp múng trờn: CPD loi I
- Lp múng di: CPD loi II
3.1.1.4.2. Xỏc nh cp mt ng
a. Lu lng xe nm tng lai th 15
Vi N= 2753(xcq/ng.)
Bng 7: Lu lng xe nm tng lai
Thnh phn xe
T l %
H s quy
i
S Lng
xe
Xe p
Xe mỏy
Xe con
Xe khỏch Eyc= 160Mpa
c. Kim toỏn kt cu ỏo ng
Xem ph lc 2
3.1.1.4.3. Xỏc nh cu to v kim toỏn kt cu l gia c
Kt cu l gia c c xỏc nh cú tng mt ging nh kt cu ỏo ng, tng
múng vn cú lp CPD loi I ging kt cu ỏo ng, cũn lp CPD loi II ch dy
25 cm
15
SVTH: Nguyn Ngc Anh
Lp: CTGTCC- K50
ỏn tt nghip
Thỳy
GVHD: ThS. Hong Thanh
KếT CấU lề gia cố
BTN hạt mịn (4cm)
Nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2
BTN hạt trung (5cm)
Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2
CP đá dăm loại I (17cm)
Eyc = 150 MPa
CP đá dăm loại II (25cm)
Đắp đất K98 (55cm)
Hỡnh 8: Kt cu l gia c
Kim toỏn kt cu l gia c xem trong ph lc 3
3.1.1.5. Tn sut thit k
Thit k cng a hỡnh, tn sut thit k l 4%
3.1.1.6. Ti trng thit k cu, cng
Ti trng thit k: H30-XB80
3.1.2. Cỏc tiờu chun k thut
3.1.2.1. Cỏc tiờu chun, quy trỡnh ỏp dng trong cụng tỏc kho sỏt
Quy trỡnh kho sỏt thit k ng ụ tụ 22TCN 27-84
Quy trỡnh kho sỏt a cht 22TCN 27-82
Quy trỡnh kho sỏt thit k ng ụtụ 22TCN263-2000
3.1.2.2.Cỏc tiờu chun, quy trỡnh ỏp dng trong cụng tỏc thit k
Tiờu chun thit k ng ụ tụ TCVN 4054-05
Tiờu chun thit k cu 22TCN 272-05
Tiờu chun thit k ỏo ng mm 22 TCN 211-06
nh mc d toỏn xõy dng c bn.
Quy trỡnh lp thit k t chc xõy dng v thit k thi cụng TCVN 4252-88.
Quy trỡnh thit k cu cng theo TTGH 1979- B GTVT
Tiờu chun thit k lp cp phi ỏ m 22TCN 252-98
16
SVTH: Nguyn Ngc Anh
Lp: CTGTCC- K50
ỏn tt nghip
Thỳy
GVHD: ThS. Hong Thanh
3.2 Gii phỏp thit k phn ng
3.2.1 Thit k bỡnh
3.2.1.1 Phng ỏn tuyn 1
on u tuyn i t Km0+000 n Km1+200 i tuyn vuụng gúc vi dũng
sụng, ti v trớ tuyn ng giao ct vi dũng sụng ta b trớ cu nh vi khu
L=9m
on t Km1+200 n Km2+100, ta i tuyn men theo cỏc ng ng mc,
kt hp b trớ ng cong nm nhm bỏm theo ng ng mc nht.
on t Km2+100 n Km2+900, do phớa trc on tuyn l cỏc h ln nờn
ta phi b trớ ng cong nhm hng cho tuyn bỏm sỏt vựng chõn nỳi
on t Km2+900 n Km4+100, do a hỡnh vựng ny thp, a hỡnh khỏ
bng phng, nờn ta i tuyn d dng kt hp vi b trớ ng cong nm to cho
tuyn un ln u n .
on t Km4+100 n Km 4+400 i tuyn vuụng gúc vi dũng sụng , ti v trớ
tuyn ng giao ct vi dũng sụng ta b trớ cu nh vi khu L=9m
on t Km 4+400 n im cui tuyn ta i tuyn kt hp gia vic s dng
cỏc ng cong nhm cho tuyn un ln u n
3.2.1.2 Phng ỏn tuyn 2
on u tuyn i t Km0+000 n Km0+700 i tuyn vuụng gúc vi dũng
sụng, ti v trớ tuyn ng giao ct vi dũng sụng ta b trớ cu nh vi khu
L=9m
on t Km0+700 n Km2+200, b trớ ng cong tuyn i la theo
ng ng mc.
on t Km2+200 n Km3+500, do phớa trc on tuyn l khu ụng dõn
c nờn phi b trớ ng cong nhm hng cho tuyn i bỏm sỏt theo khu dõn
c ú
on t Km3+500 n Km4+600, la tuyn i men theo ng ng mc, kt
hp vi s dng ng nm cho tuyn trỏnh h phớa trc
on t Km Km4+600 n Km5+100 i tuyn vuụng gúc vi dũng sụng , ti
v trớ tuyn ng giao ct vi dũng sụng ta b trớ cu nh vi khu L=9m
on t Km5+100 n im cui tuyn ta i tuyn kt hp gia vic s dng
cỏc ng cong nhm cho tuyn un ln u n.
3.2.1.3 Thit k ng cong trũn trờn tuyn
Bng 10: Tng hp cỏc yu t ng cong trũn phng ỏn 1
17
SVTH: Nguyn Ngc Anh
Lp: CTGTCC- K50
ỏn tt nghip
Thỳy
GVHD: ThS. Hong Thanh
Bng 11: Tng hp cỏc yu t ng cong trũn phng ỏn 2
3.2.2 Thit k cỏc cụng trỡnh thoỏt nc
3.2.2.1. Xỏc nh lu vc
Gm cỏc bc sau:
+ Xỏc nh v trớ ca cụng trỡnh thoỏt nc trờn bỡnh .
+ Vch cỏc ng phõn thu trờn bỡnh phõn chia lu vc.
+ Xỏc nh din tớch lu vc thoỏt nc v cụng trỡnh bng cỏch o din tớch trờn bỡnh
.
Tng hp li ta cú:
+ Phng ỏn 1 b trớ 14 cng a hỡnh
+ Phng ỏn 2 b trớ 11 cng a hỡnh
3.2.2.2. Xỏc nh lu lng nc ti v trớ tuyn ct qua khe t thu v xỏc nh
khu ca cng
3.2.2.2.1. Phng ỏn 1
Ni dung tớnh toỏn , xỏc nh khu cng xem trong ph lc 4
Sau khi tớnh toỏn, ta xỏc nh c v trớ v khu cng nh sau :
Bng 12: Khu cng a hỡnh phng ỏn 1
Tờn cc
4
8
P1
16
TD2
V trớ
Km0+400
Km0+800
Km1+397
Km1+700
Km2+009
Khu (cm)
150
150
150
150
150
18
SVTH: Nguyn Ngc Anh
Lp: CTGTCC- K50
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC&MT
3.1.1.4.2. Xỏc nh cp mt ng
a. Lu lng xe nm tng lai th 15
Vi N= 2736(xcq/ng.)
Bng : Lu lng xe nm tng lai
Thnh phn xe
%
H s q
S Lng
Xe p, Xớch lụ
0.09
0.2
13.0
Xe mỏy, xớch lụ mỏy
1.86
0.3
170.0
Xe lam
2.16
0.3
197.0
Xe con 4 9 ch
23.59
1
646.0
Xe khỏch 12- 25 ch (4.5T)
23.04
2.5
253.0
Xe khỏch >25 ch(9.5T)
18.04
3
165.0
Xe ti 2 trc 4 bỏnh (5.6T)
24.98
2.5
274.0
Xe ti 2 trc 6 bỏnh (6.9T)
4.44
2.5
49.0
Xe ti 3 trc (2x9.4T)
1.39
3
13.0
Xe ti >3 trc (3x10T)
0.42
3
4.0
Tng
1784.0
Tớnh s trc xe tớnh toỏn trờn mt ln xe ca phn xe chy sau khi quy i v
trc trờn chun 100 kN
P
N = c1 .c2 .ni i
100
I =1
k
4 .4
Vi C1 = 1+1,2(m-1) v C2 = 6,4 cho cỏc trc trc v trc sau loi mi cm
bỏnh ch cú 1 bỏnh v C2 = 1,0 cho cỏc trc sau loi mi cm bỏnh cú hai bỏnh
(cm bỏnh ụi)
Bng : Quy i trc xe
S
trc
sau
K/
c
tr
c
sa
u
C1
C2
Ni
N
Pi
Xe khỏch
12- 25 ch
(4.5T)
S
bỏn
h xe
Trc trc
26.
4
1
1
0
1
6.4
253.
0
4.62
Trc sau
45.
2
1
0
1
1
253.
7.69
SV: NGUYN VN THUN
11
11
LP: CTGTCC-K50
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC&MT
2
Xe khỏch
>25
ch(9.5T)
0
0
1
6.4
165.
0
82.36
95.
8
2
1
0
1
1
165.
0
136.6
1
Trc trc
18
1
1
0
1
6.4
274.
0
0.00
56
2
1
0
1
1
274.
0
21.37
Trc trc
25.
8
1
1
0
1
6.4
49.0
0.81
69.
6
2
1
0
1
1
49.0
9.95
Trc trc
45.
2
1
1
0
1
6.4
13.0
2.53
Trc sau
94.
2
2
2
1.4
2.2
1
13.0
21.99
Trc trc
48.
2
1
1
0
1
6.4
4.0
1.03
Trc sau
Xe ti >3
trc
(3x10T)
1
Trc sau
Xe ti 3
trc
(2x9.4T)
1
Trc sau
Xe ti 2
trc 6
bỏnh
(6.9T)
56
Trc sau
Xe ti 2
trc 4
bỏnh
(5.6T)
Trc trc
100
2
3
0
3.4
1
4.0
13.60
302.5
4
Tng
Tớnh toỏn c :
N= 303 (trc/ng ờm)
S trc xe tớnh toỏn tiờu chun / ln xe:Ntt = 167 (trc /ln.ng ờm)
S trc xe tiờu chun tớch ly trong thi hn tớnh toỏn:
Ne = 627531 (trc)
Kin ngh chn mt ng cp cao A2.
SV: NGUYN VN THUN
12
12
LP: CTGTCC-K50
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC&MT
Bng : Tớnh cht vt liu ca kt cu
Ru
E (Mpa)
TT
Vt liu
1
C
Mpa
()
0.01
8
26
Tớnh
vừng
Tớnh
trt
Tớnh kộo
un
Mpa
BT nha ht
mn
420
300
1800
2.8
2
BT nha ht
trung
350
250
1600
2.0
3
CPD loi I
300
300
300
4
CPD loi II
250
250
250
5
t nn ỏ cỏt
42
Gia lp BTN ht mn v BTN ht trung cú thờm lp nha dớnh bỏm tiờu
chun 0.5 kg/m2
Gia lp BTN ht trung v lp CPD loi cú thờm lp nha thm bỏm tiờu
chun 1kg/m2
Eyc=136 MPa
Ech=168.48MPa
BTN hạt mịn
Nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2
BTN hạt trung
Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2
4cm
Tầng mặt 5cm
15cm
CP đá dăm loại I
30cm
CP đá dăm loại II
Tầng móng
Đắp đất K98, Eo=42 MPa
Hỡnh : Kt cu mt ng phn xe chy
b. Tớnh mụun n hi yờu cu
Tuyn A-B c thit k l ng min nỳi vi V tk=40Km/h => chn loi
tng mt ca kt cu l loi cp cao A2.
Tr s modun n hi yờu cu c tra bng 3.4 TCN 211-06 vi lu lng
xe tớnh toỏn Ntt=167(trc /ln.ng ờm) v ỏo ng cp A2
=> Eyc= 131Mpa
SV: NGUYN VN THUN
13
LP: CTGTCC-K50
13
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC&MT
c. Kim toỏn kt cu ỏo ng
Xem ph lc 2
3.1.1.4.3. Xỏc nh cu to v kim toỏn kt cu l gia c
Eyc=127 MPa
Ech=142.10MPa
BTN hạt mịn
Nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2
BTN hạt trung
Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2
4cm
Tầng mặt 5cm
CP đá dăm loại I
15cm
CP đá dăm loại II
Tầng móng
16cm
Đắp đất K98, Eo=42 MPa
Hỡnh : Kt cu l gia c
Kim toỏn kt cu l gia c xem trong ph lc 3
3.1.1.5. Tn sut thit k
Thit k cng a hỡnh, tn sut thit k l 4%
3.1.1.6. Ti trng thit k cu, cng
Ti trng thit k: H30-XB80
3.1.2. Cỏc tiờu chun k thut
3.1.2.1. Cỏc tiờu chun, quy trỡnh ỏp dng trong cụng tỏc kho sỏt
Quy trỡnh kho sỏt thit k ng ụ tụ 22TCN 27-84
Quy trỡnh kho sỏt a cht 22TCN 27-82
Quy trỡnh kho sỏt thit k ng ụtụ 22TCN263-2000
3.1.2.2.Cỏc tiờu chun, quy trỡnh ỏp dng trong cụng tỏc thit k
Tiờu chun thit k ng ụ tụ TCVN 4054-05
Tiờu chun thit k cu 22TCN 272-05
Tiờu chun thit k ỏo ng mm 22 TCN 211-06
nh mc d toỏn xõy dng c bn.
Quy trỡnh lp thit k t chc xõy dng v thit k thi cụng TCVN 4252-88.
Quy trỡnh thit k cu cng theo TTGH 1979- B GTVT
Tiờu chun thit k lp cp phi ỏ m 22TCN 252-98
3.2 Gii phỏp thit k phn ng
3.2.1 Thit k bỡnh
Phng ỏn tuyn
on u tuyn i t Km0+000 n Km1+100 i tuyn men theo cỏc ng
ng mc, do cỏc ng ng mc hn dy nờn ta ko th i ct cỏc ng ng
SV: NGUYN VN THUN
14
14
LP: CTGTCC-K50
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC&MT
mc. Ht on ny tuyn i hng sang phi 32 cú b trớ ng cong cú bỏn
kớnh R=700m.
on t Km1+100 n Km1+900, ta i tuyn men theo cỏc ng ng
mc, tyn li i hng sang trỏi 696 kt hp b trớ ng cong nm bỏn
kớnh R=400
on t Km1+900 n Km2+900, tuyn i qua vựng cú dõn c tng i
bng phng. Nờn ta cn chỳ ý ti vic k tuyn sao cho ớt nh hng cu ti
dõn c nht. Tuyn i hng sang phi 22.
on t Km2+900 n Km3+00, vung a hỡnh dõn c ớt v hng lờn i.
Tuyn i hng 1 gúc 32 sang trỏi.
on t Km4+100 n Km 4+222, on ny nh hỡnh hi phc tp, ng
ng mc lin nhau v un ln. Tuyn on ny khú i.
3.2.1.3 Thit k ng cong trũn trờn tuyn
Bng : Tng hp cỏc yu t ng cong trũn phng ỏn ca tuyn
TT
A
R
T
P
K
Isc
L
W
H
1
322''19"
700.0
0
200.9
8
28.28
391.4
3
0.00
0.00
0.00
Phi
2
696''33"
400.0
0
275.4
7
85.68
482.4
7
2.00
15.00
0.00
Trỏi
3
2232''3
2"
600.0
0
119.5
8
11.80
236.0
6
0.00
0.00
0.00
Phi
4
327''40"
300.0
0
86.39
12.19
168.2
2
2.00
15.00
0.00
Trỏi
5
2817''2
3"
300.0
0
75.61
9.38
148.1
3
2.00
15.00
0.00
Trỏi
3.2.2 Thit k cỏc cụng trỡnh thoỏt nc
3.2.2.1. Xỏc nh lu vc
Gm cỏc bc sau:
+ Xỏc nh v trớ ca cụng trỡnh thoỏt nc trờn bỡnh .
+ Vch cỏc ng phõn thu trờn bỡnh phõn chia lu vc.
+ Xỏc nh din tớch lu vc thoỏt nc v cụng trỡnh bng cỏch o din tớch
trờn bỡnh .
Tng hp li ta cú:
+ Ton tuyn b trớ 6 cng a hỡnh
+ Ton tuyn b trớ 2 cng cu to.
SV: NGUYN VN THUN
15
15
LP: CTGTCC-K50
N TT NGHIP
B MễN CTGTCC&MT
3.2.2.2. Cng a hỡnh
+ Cng a hỡnh c b trớ ti cỏc v trớ ct qua cỏc dũng sui nh hay ct qua
cỏc khe t thu m khi ma s hỡnh thnh dũng chy.
+ Cng cu to c b trớ ch yu thoỏt nc trờn mt ng v trờn mỏi
ta luy cú lu vc nh, cng cu to b trớ theo quy trỡnh m khụng cn phi tớnh
toỏn.
+ on ng i qua vựng ng bng tng i bng phng lu lng nc
chy tng i nh v phõn b u nờn ch yu t cng cu to
Ni dung tớnh toỏn , xỏc nh khu cng xem trong ph lc 4
Sau khi tớnh toỏn, ta xỏc nh c v trớ v khu cng nh sau :
Bng : Khu cng a hỡnh
Tờn cc
Lý trỡnh
ng kớnh cng
(m)
5
Km0+500
1,5
11
Km1+100
1,5
TD2
Km1+607,14
1,5
32
Km3+200
1,5
TD4
Km3+582,13
1,5
39
Km3+900
1,5
3.2.2.3 B trớ cng cu to
+ Cng cu to c b trớ ch yu thoỏt nc trờn mt ng v trờn mỏi
ta luy cú lu vc nh, cng cu to b trớ theo quy trỡnh m khụng cn phi tớnh
toỏn.
+ on ng i qua vựng ng bng tng i bng phng lu lng nc
chy tng i nh v phõn b u nờn ch yu t cng cu to
Ta b trớ 2 cng trũn khu 1.5m
Bng : Khu cng cu to
Tờn cc
Lý trỡnh
ng kớnh cng
(m)
21
Km2+100
1,5
26
Km2+600
1,5
3.2.2.4 Thit k rónh thoỏt nc
- Do nn ng o khụng ln hn 12m nờn ta khụng cn phi b trớ rónh
nh.
SV: NGUYN VN THUN
16
16
LP: CTGTCC-K50
Bachelor of Computer Science - 04-2004
With 2 year in NIIT, I learn, and get a lot of necessary
knowledges.
I learned the OSs : administer win2000, something about
Linux (command, administer ...)
I learned some programming languages : cgi, Java, C+
+, .NET (VB.net, C#, XML ...) And after once language
we must make a project with that language.
I learned some Databses : MySQL, SQL2000, Ocracle8.
Any any thing, more and more.
Lotus College - HCM, VietNam
Junior college - 09-2003
I''m the class leader.
I must learn more and play more. Because I''m the class
leader.
Not only make the class become good but also make the
friends miss together. That''s my job.
Le Hong Phong - HCM, VietNam
High school diploma - 09-2000
A long time striving to join this high school.
I''m not only learn but also join the club "Nối vòng tay
lớn" of my school. This club is skill club. It help me relax
after harding class, and I can make friend with a lot of
person same me. We like the nature, and activity.
I''m the pre-leader of the club.
But I choose .NET and SQL 2000 for my develop.
Althought I had basic about anything I learned, I can
advance if the job required.
Kỹ Năng
C.Môn
VB Programming - Expert - 3 years
I learnd, and worked with VB when I was a student.
.NET Programming - Expert - 2 years
My best skill is VB.NET, I have a lot experience working
with Component One - Crystal and MS SQL2000
Mức Lương
M.Muốn
200-300 USD
Hình Thức
Staff
Loại Hình
Full time
Nơi M.Muốn
Làm Việc
HCM
Ngành Nghề
M.Muốn
IT
Người Tham
Khảo
N/A
Thông Tin Bổ
Sung
I worked as Programmer when I had been student with
my friends.
So that, In the truth, I have more than 2 year
experience in VB, and dot net.
THÔNG TIN CÁ NHÂN
Ngày Sinh:
Giới Tính:
T.Trạng
Gia Đình:
Bằng Cấp:
Kinh
Nghiệm:
Cấp Bậc:
Ngày Đăng:
Đơn xin việc" bằng tiếng Việt
Nội dung của đơn xin việc cần phải thực tế. Trước khi viết, cần phải tìm
hiểu về công ty mình định xin việc. Trong đơn, nên tỏ rõ sự quan tâm,
tự hào, trách nhiệm với công ty và nhiệt tình với công việc.
Đơn xin việc tốt nhất nên gửi cho cá nhân, trừ trường hợp công ty quy định
là gửi về "Phòng Nhân sự" hoặc "Phòng Tuyển dụng". Nếu được thì nên gửi
cho người có toàn quyền quyết đinh tuyển dụng.
Ví dụ 1:
Thưa Quý Công ty (Anh/Chị)
Bằng lá đơn xin việc này, mong Quý Công ty (Anh/Chị) sẽ tuyển dụng tôi
vào làm đại diện bán hàng kỹ thuật của Công ty. Thông tin này được đăng
trên http://www.timviecnhanh.com/ ngày ........
Tôi xin gửi kèm bản lý lịch tóm tắt để Quý Công ty (Anh/Chị) xem xét. Tôi
tin tưởng rằng Quý Công ty (Anh/Chị) sẽ thấy tôi có đầy đủ năng lực và
phẩm chất để đảm bảo hoàn thành tốt công việc đó.
Đọc kỹ lý lịch tóm tắt của tôi, Quý Công ty (Anh/Chị) sẽ nhận thấy qua hơn
hai năm làm công tác bán hàng kỹ thuật, tôi đã có kinh nghiệm về vấn đề
kinh doanh mua bán. Trong khả năng của mình, tôi khá thành thạo việc tạo
dựng và tái thiết lập mạng lưới khách hàng, mở rộng và quản lý những khu
vực mới, đàm phán hợp đồng và dịch vụ sau khi bán hàng. Tôi tin rằng
những kinh nghiệm của tôi trong lĩnh vực này sẽ phát huy được tác dụng
trong Công ty .........
Ngoài ra, tôi còn thông thạo, hiểu biết các quá trình đấu thầu của các hộ kinh
doanh và phân loại số hiệu linh kiện và sơ đồ. Trong hai năm kinh doanh, tôi
đã nâng được lượng tiêu thụ hàng hóa lên gấp đôi. Tôi được coi là người có
thể biết phân biệt và giải quyết vấn đề, không làm ảnh hưởng đến cá nhân,
khách hàng và các đối tác khác.
Tôi mong rằng sẽ có cơ hội được thảo luận với Quý Công ty (Anh/Chị) về
việc sẽ đóng góp sức mình như thế nào đối với Công ty ABC. Mong câu trả
lời của Quý Công ty (Anh/Chị). Hy vọng lúc thích hợp, Quý Công ty
(Anh/Chị) sẽ thu xếp thời gian để phỏng vấn tôi.
Xin gửi tới Quý Công ty (Anh/Chị) lời chào trân trọng!
Ký tên.
Ví dụ 2:
Thưa Quý Công ty (Anh/Chị)
Tôi xin gửi kèm theo bản lý lịch tóm tắt của tôi để Quý Công ty (Anh/Chị)
xem xét theo như quảng cáo mà Quý Anh/Chị đăng trên trang
http://www.timviecnhanh.com/.
Là một trợ lý phó tổng giám đốc và là một chuyên gia trong lĩnh vực ngân
hàng đầu tư, tôi tin rằng kinh nghiệm của bản thân sẽ đáp ứng được những
yêu cầu của Quý Công ty (Anh/Chị).
Tôi đã làm việc trong lĩnh vực đó 5 năm, công việc này có lẽ được coi là "ở
đâu cần ta đi đến đó". Điều này cũng là để phát triển thêm năng lực của bản
thân, giúp tôi có thể chiến thắng đối với những công việc phức tạp. Tôi biết
cách tìm ra những biện pháp giải quyết vấn đề có hiệu quả, song vẫn luôn
giữ tính hài hước.
Với kinh nghiệm nhiều năm kinh doanh, quản lý, tôi có sự nhạy cảm đối với
những yêu cầu của nhân viên cao cấp. Tôi có bề dày kinh nghiệm, thông
thạo về máy vi tính. Mọi người đánh giá tôi là một người biết ăn nói và viết
lách.
Tôi tin rằng Quý Công ty (Anh/Chị) sẽ tạo cho tôi không khí làm việc phù
hợp và có đất dụng võ cho những kinh nghiệm phong phú của bản thân.Về
vấn đề tiền lương, tôi có yêu cầu hợp lý, có thể thoả thuận căn cứ vào trách
nhiệm thực tế và cơ hội thăng tiến.
Xin trân trọng kính chào!
Ký tên
Curriculum Vitae
Full name:
TRA THI KIM ANH
Date of birth:
Jan, 21, 1981
Place of birth:
Da Nang
Nationality:
Vietnamese
Marital Status:
Married
Health status:
Good
Current Postal Address: No 50/191, Lac Long Quan, Cau Giay, Ha Noi
Contact number: 095. 3366 393 (Cell phone)
04. 8364085 (home)
Qualifications:
B.A in Accounting & Auditing, Hanoi Finance Academy , June, 2003
Certificates:
¬
TOEFL
¬
Business English - IVN Institute
¬
Accounting English - IVN Institute
¬
Accounting software: Sun System, Fast, AC soft, ERP soft, AccB
soft (for Project Accounting)
¬
Proficient in the use of Outlook, Word, Excel, Power point...
¬
Administration Course
¬
An management accounting course - on going
Working experiences:
Jan , 2005 – present:
Position : Manager of Accounting and Tax Consultant Services
Company : Investment & Management Consultant-Training Co., ltd [IMCT]
Address : Floor 4 - 73 Tran Duy Hung - Hanoi
Job responsibilities:
1.
Role of Manager:
Assist Director in building development strategies of Accounting
service
Set up working plan for staff
Control process and quality of Accounting service contracts done by
staff
Assist IT department in training and deploying project accounting for
EC projects such as:
+
Vietnam Human Resource Development In Tourism Project
(VNHRDT)
+
Small and Medium- sized Enterprise Development Fund (SMEDF)
+
Multilateral Trade Assistant Project Vietnam II (MUTRAP II)
+
Vietnam Private Sector Support Programme (VPSSP-VN)
+
Institutional Support Project to Viet Nam (ISP)
2.
Role in deployment of accounting service contract
Jan - Jun 2005:
Take direct responsibilities for accounting of T&T Co,. Ltd – major in
Transportation field
Audit all vouchers occurred in 2005
Set up Financial Statement for fiscal year 2005
Set up accounting system for 2006
Training ERP accounting soft ware for T&T’ s accountant
Jul 2005 - Feb 2006:
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)
Đăng nhận xét